Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Thủ Dầu Một 2026

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Tên trường: Trường Đại học Thủ Dầu Một

Tên viết tắt: TDMU

Mã trường: TDM

Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University

Địa chỉ: Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương

Website:https://tdmu.edu.vn/

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Trường được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại học Thủ Dầu Một phát triển theo định hướng ứng dụng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ trình độ đại học đến sau đại học. Trường hiện có 47 ngành đào tạo đại học chính quy, 11 ngành đào tạo thạc sĩ, 01 ngành đào tạo tiến sĩ. Bên cạnh đó, Trường đào tạo hệ vừa học vừa làm, văn bằng 2, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, cấp chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bồi dưỡng, cấp chứng nhận các nghiệp vụ kế toán, xây dựng, thiết kế vi mạch,… theo đặt hàng của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu người học.
Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia, là thành viên Hiệp hội CDIO thế giới, thành viên liên kết của Mạng lưới các trường đại học ASEAN. Trường đã thiết lập kiên kết hợp tác với hơn 40 đơn vị giáo dục - nghiên cứu trong nước và thế giới; ký kết hợp tác với hơn 100 doanh nghiệp uy tín, vận hành mạng lưới 3 nhà “Nhà nước – Nhà khoa học – Nhà doanh nghiệp” trong cải tiến và phát triển chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ chiến lược xây dựng thành phố thông minh của tỉnh Bình Dương.

Mã trường: TDM

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM00; M01; M02; M03; M04; M05; M06

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74

5. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

6. Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNN01; N02; N03; N04
ĐT THPTHọc BạN01; N02; N03; N04; N05; N06; N07

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHND01; D11; D12; D13; D14; D15
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
ĐGNL SPHND01; D11; D12; D13; D14; D15

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHND01; D11; D12; D13; D14; D15
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81

10. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

11. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

12. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

13. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

14. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

15. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

16. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

17. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

19. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

20. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

21. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA02; B00; B01; B02; B03; B08
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16

22. Hoá học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A05; A06; B00; C02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

23. Toán học

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16

24. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

25. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

26. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07

27. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

28. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

29. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

30. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

31. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

32. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

33. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

34. Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

35. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

36. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

37. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

38. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

39. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

40. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐGNL SPHNA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO