
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một 2025
TDMTDMU
40 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 23 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 24.2 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 24.35 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 26.86 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 23.25 |
| 6 | Âm nhạc | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22 |
| 10 | Quản lý nhà nước | 23.25 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 18 |
| 12 | Tâm lý học | 22.75 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 25.75 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 22.25 |
| 15 | Marketing | 24.5 |
| 16 | Thương mại điện tử | 22.25 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 22.75 |
| 18 | Kế toán | 23 |
| 19 | Kiểm toán | 22 |
| 20 | Luật | 22.75 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 22 | Hoá học | 17.25 |
| 23 | Toán học | 24.5 |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | 19.5 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 15.75 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21.25 |
| 27 | Quản lý công nghiệp | 22.25 |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.5 |
| 29 | Kỹ thuật cơ điện tử | 21.75 |
| 30 | Kỹ thuật điện | 15.75 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 20.5 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 15 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 34 | Công nghệ chế biến lâm sản | 15 |
| 35 | Kiến trúc | 15 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 37 | Công tác xã hội | 22.75 |
| 38 | Du lịch | 22.75 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
| 40 | Quản lý đất đai | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
