Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Thủ Dầu MộtĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Thủ Dầu Một

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Dầu Một 2025

TDMTDMU Website

Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Dầu Một 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026 Năm 2026,  Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển bao gồm: - Phương thức 1 (PT1): Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn. - Phương thức 3 (PT3): Xét học bạ - Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn. - Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) * Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026. * Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Quy chế Nội dung Điểm cộng Quy đổi điểm Đối tượng Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển. Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30 Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn x

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

1.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
57210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
67210405Âm nhạcN01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
107310205Quản lý nhà nướcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
117310206Quan hệ quốc tếC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310401Tâm lý họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
157340115MarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
167340122Thương mại điện tửA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
177340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
187340301Kế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
197340302Kiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
207380101LuậtC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
227440112Hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
237460101Toán họcA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
247480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
267510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
277510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
297520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
307520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
327520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
337540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
347549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
357580101Kiến trúcA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
367580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
377760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
387810101Du lịchC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
407850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Tổ hợp: N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

2.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

2.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
37210405Âm nhạcN01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
77310205Quản lý nhà nướcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
87310206Quan hệ quốc tếC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
97310401Tâm lý họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
127340115MarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
137340122Thương mại điện tửA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
157340301Kế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
167340302Kiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
177380101LuậtC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
187420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
197440112Hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
207460101Toán họcA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
247510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
267520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
277520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
287520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
297520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
307540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
317549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
327580101Kiến trúcA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
337580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
347760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
357810101Du lịchC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
377850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Tổ hợp: N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.

3.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO