Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thành Đông 2026

Trường Đại Học Thành Đông

Tên trường: Trường Đại Học Thành Đông

Tên viết tắt: TDU

Mã trường: DDB

Tên tiếng Anh: Thanh Dong University

Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

Website:https://thanhdong.edu.vn/

Trường Đại học Thành Đông được thành lập theo quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ, Thành Đông là trường đại học đầu tiên của tỉnh Hải Dương. Trường giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh Hải Dương nói riêng và của khu vực đồng bằng sông Hồng cũng như cả nước nói chung.

Đội ngũ giảng viên của nhà trường đều là những trí thức có trình độ chuyên môn cao, từng tu nghiệp tại các nước phát triển như Nga, Anh, Đức, Australia, Singapore… Tất cả đều có vốn kiến thức lẫn kinh nghiệm thực tế phong phú và quan trọng là đều có chung tâm huyết vì sự phát triển của thế hệ tương lai. Trường Đại học Thành Đông có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị để phục vụ cho các hoạt động đào tạo và NCKH của CBGV và người học.

Trường Đại học Thành Đông đã tiên phong trong việc đổi mới phương pháp giảng dạy, lấy người học làm trung tâm “Interative Learning – Tương tác sự phạm”. Sinh viên không chỉ đơn thuần là người học, tiếp thu kiến thức một cách thụ động mà ngược lại chủ động tham gia vào quá trình dạy và học, tương tác với giảng viên và các sinh viên khác để đạt hiệu quả học tập cao nhất. Mục tiêu chính của phương pháp này là khơi dậy tính chủ động, tích cực và sự say mê học tập của mỗi sinh viên. Có cơ hội phát triển toàn diện, cả kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm, chắc chẵn mỗi sinh viên sẽ trở thành những cá nhân độc lập, năng động, thành công và đóng góp vào sự phát triển chung của tỉnh nhà cũng như của đất nước.

Mã trường: DDB

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01; D07; D14; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; D01; D14; D15

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; D01; D14; D15

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C00; D01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; A07; D01

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; A07; D01

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; A07; D01

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; A07; D01

9. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C00; D01

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C00; D01

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D07; D08

12. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D07; D08

13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D07; D08

14. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D07; D08

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C01; D01

16. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D07; D08

17. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

18. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

19. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

20. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

21. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

22. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A02; B00

23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C00; D01

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; C00; D01

25. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A04; B00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO