Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thành ĐôngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thành Đông

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thành Đông 2025

DDBTDU Website

Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thành Đông 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đông (TDU) năm 2025 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khóa học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế. Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT; thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm tổng kết cả năm lớp 12 hoặc cả năm của lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc khối xét tuyển ≥ 18 điểm; xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành. Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 24,0 điểm trở lên, xếp loại học lực giỏi; ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học thí sinh có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt 19,5 điểm trở lên, xếp loại học lực khá (theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT, 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT). Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TDU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GDĐT và của Trường. 1.2 Quy chế Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường. Điểm cộng Điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt sẽ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, tương đương tối đa là 3 điểm đối với thang điểm 30. Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Thành Đông áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có đủ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GDĐT và của Trường.

1.2 Quy chế

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

Điểm cộng

Điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt sẽ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, tương đương tối đa là 3 điểm đối với thang điểm 30.

Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Thành Đông áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có đủ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau:

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi cả ba năm: Lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh đáp ứng cùng lúc cả hai điều kiện trên chỉ được áp dụng một lần điểm cộng tối đa là cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Các thí sinh thuộc diện trên phải thực hiện nộp hồ sơ minh chứng (bản sao có công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc Học bạ THPT có đầy đủ thông tin hợp lệ) trực tiếp tại Trường theo quy định. Nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm nhưng không nộp hồ sơ minh chứng tại Trường thì không được áp dụng điểm cộng trong tuyển sinh.

Điểm cộng đối với thí sinh đạt tổng điểm chuẩn từ 22,50 trở lên được xác định như sau:

Điểm cộng = ((30−Tổngđiểmchuẩn)/7,5)

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

Nhà trường không phân ngành học, theo đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu của từng ngành, không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp phát sinh tình trạng số lượng thí sinh có điểm đăng ký xét tuyển bằng nhau lớn hơn chỉ tiêu tuyển sinh (vượt chỉ tiêu được phép tuyển) của khối ngành/ngành, nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D14; D15
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; D01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; D01
87340301Kế toánA00; A01; A07; D01
97380101LuậtA00; A01; C00; D01
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D01
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D08
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D08
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D08
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D08
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D07; D08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00
187720201Dược họcA00; A02; B00
197720301Điều dưỡngA00; A02; B00
207720401Dinh dưỡngA00; A02; B00
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00
227720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; B00
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D01
257850103Quản lý đất đaiA00; A04; B00; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A02; B00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A04; B00; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo học bạ THPT; thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm tổng kết cả năm lớp 12 hoặc cả năm của lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc khối xét tuyển ≥ 18 điểm; xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành. 

Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 24,0 điểm trở lên, xếp loại học lực giỏi; ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học thí sinh có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt 19,5 điểm trở lên, xếp loại học lực khá (theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT, 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT).

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

Điểm cộng

Điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt sẽ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, tương đương tối đa là 3 điểm đối với thang điểm 30.

Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Thành Đông áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có đủ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau:

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi cả ba năm: Lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh đáp ứng cùng lúc cả hai điều kiện trên chỉ được áp dụng một lần điểm cộng tối đa là cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Các thí sinh thuộc diện trên phải thực hiện nộp hồ sơ minh chứng (bản sao có công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc Học bạ THPT có đầy đủ thông tin hợp lệ) trực tiếp tại Trường theo quy định. Nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm nhưng không nộp hồ sơ minh chứng tại Trường thì không được áp dụng điểm cộng trong tuyển sinh.

Điểm cộng đối với thí sinh đạt tổng điểm chuẩn từ 22,50 trở lên được xác định như sau:

Điểm cộng = ((30−Tổngđiểmchuẩn)/7,5)

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

Nhà trường không phân ngành học, theo đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu của từng ngành, không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp phát sinh tình trạng số lượng thí sinh có điểm đăng ký xét tuyển bằng nhau lớn hơn chỉ tiêu tuyển sinh (vượt chỉ tiêu được phép tuyển) của khối ngành/ngành, nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D14; D15
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; D01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; D01
87340301Kế toánA00; A01; A07; D01
97380101LuậtA00; A01; C00; D01
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D01
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D08
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D08
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D08
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D08
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D07; D08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00
187720201Dược họcA00; A02; B00
197720301Điều dưỡngA00; A02; B00
207720401Dinh dưỡngA00; A02; B00
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00
227720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; B00
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D01
257850103Quản lý đất đaiA00; A04; B00; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A02; B00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A04; B00; D01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khóa học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D14; D15
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; D01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; D01
87340301Kế toánA00; A01; A07; D01
97380101LuậtA00; A01; C00; D01
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D01
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D08
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D08
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D08
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D08
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D07; D08
177720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00
187720201Dược họcA00; A02; B00
197720301Điều dưỡngA00; A02; B00
207720401Dinh dưỡngA00; A02; B00
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00
227720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A02; B00
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D01
257850103Quản lý đất đaiA00; A04; B00; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A02; B00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A04; B00; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO