Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thăng Long 2026

Tên trường: Trường Đại Học Thăng Long
Tên viết tắt: TLU
Mã trường: DTL
Tên tiếng Anh: Thang Long University
Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Website:https://thanglong.edu.vn/
Trường TLU là viết tắt của Thăng Long University (Đại học Thăng Long). Đại học Thăng Long là trường đại học tư thục tại Hà Nội, thành lập ngày 15/12/1988. Trường đại học Thăng Long từ ngày thành lập đến nay đã trải qua 33 năm hình thành và phát triển cả về chất lượng cũng như cơ sở vật chất như hiện tại. Đại học Thăng Long đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể và lọt top các trường đại học ở Hà Nội.
Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.
Mã trường: DTL
Danh sách ngành đào tạo
1. Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Chỉ tiêu: 40
2. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 60
3. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 180
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 140
5. Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 100
6. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 170
7. Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Chỉ tiêu: 140
8. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 80
9. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 180
10. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 210
11. Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
Mã ngành: 7340101A
Chỉ tiêu: 35
12. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 140
13. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 70
14. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 175
15. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 175
16. Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
Mã ngành: 7340301A
Chỉ tiêu: 35
17. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 140
18. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 70
19. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 210
20. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207
Chỉ tiêu: 70
21. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 140
22. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 160
23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 140
24. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 140
