Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thăng LongĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thăng Long

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026

DTLTLU Website

Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn) Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ) Phương thức 6: Xét tuyển thẳng Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 02. Lĩnh vực nhân văn 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3 3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4 4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi 5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2 6 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin 7 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2 05.

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D02; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
67310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
107340115MarketingA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
127340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
137340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tếC00; D01; X01; X70; X74; X78Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
187480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡngA00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2
227810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm thi THPT và CCQT

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, HSK+HSKK, JLPT, TOPIK II) có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý:

Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;

Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cập nhật trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHN năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi HSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi TSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm HN tổ chức năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi SPT (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng(nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

6
Xét tuyển kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với học bạ

6.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Xét tuyển kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Thăng Long.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển sẽ được Nhà trường cập nhật sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D02; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
67310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
107340115MarketingA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
127340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
137340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
147340301AKế toán
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO