Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tây Nguyên 2026

Trường Đại Học Tây Nguyên

Tên trường: Trường Đại Học Tây Nguyên

Tên viết tắt: TNU

Mã trường: TTN

Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Website:www.ttn.edu.vn

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên.

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình.

Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông - Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị... Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.

Quy mô đào tạo của Nhà trường ngày càng tăng và ngày càng đa dạng về ngành nghề đào tạo, có khả năng đáp ứng ngày càng nhiều nguồn nhân lực có trình độ khoa học kỹ thuật cao cho các ngành, các cấp ở các địa phương khu vực Tây Nguyên. Với những điều kiện đó, trong tương lai không xa, Tây Nguyên sẽ trở thành một vùng kinh tế trọng điểm của đất nước, một vùng có vị trí chiến lược quan trọng trong tam giác phát triển của khu vực Đông Dương.

Mã trường: TTN

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Kết HợpM01; M09; M09

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; D01

3. Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; D01

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; X70

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Kết HợpT01; T20; T20

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

7. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D14; X70; X74

11. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78

12. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; C05

13. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78

14. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; X70

15. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D14; D15; X70; X74

16. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

17. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

18. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

20. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

21. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

22. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

23. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

24. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08

25. Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26

27. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; D07; X08

28. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; D07; X08

29. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B08; X08; X12; X16

30. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B08; X08; X12; X16

31. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; D07; X78

32. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D07; X08

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; D07; X08

34. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B03; B08; D07

35. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; D07

36. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; D07

37. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên4ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; X08
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO