Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Tây NguyênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Tây Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2025

TTNTNU Website

567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên (TNU) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh dựa trên 7 phương thức khác nhau. Cụ thể như sau: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 7: Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học Ghi chú: Phương thức xét tuyển Học sinh dự bị ĐH chỉ dành riêng cho thí sinh đang theo học chương trình dự bị đại học tại trường Dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang và trường Dự bị đại học thành phố Hồ Chí Minh đủ điều kiện xét chuyển lên Đại học theo quy định của Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét điểm thi THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 12 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 13 7229030 Văn học C00;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét điểm thi THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D01
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng JraiA00; C00; C03; D01
37140205Giáo dục Chính trịC00; C03; D01; D14; X70
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C01
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01
67140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07
77140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X74
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; C05
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
127229001Triết họcC00; C03; D01; D14; X70
137229030Văn họcC00; D14; D15; X70; X74
147310101Kinh tếA01; C03; D01; D07; X78
157310105Kinh tế phát triểnA01; C03; D01; D07; X78
167310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; D01; D14
177340101Quản trị kinh doanhA01; C03; D01; D07; X78
187340121Kinh doanh thương mạiA01; C03; D01; D07; X78
197340201Tài chính - Ngân hàngA01; C03; D01; D07; X78
207340205Công nghệ tài chínhA01; C03; D01; D07; X78
217340301Kế toánA01; C03; D01; D07; X78
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
237420201YDCông nghệ sinh học Y DượcA02; B00; B03; B08
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D07; X08
267620105Chăn nuôiB00; B03; B08; D07; X08
277620110Khoa học cây trồngB00; B08; X08; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vậtB00; B08; X08; X12; X16
297620115Kinh tế nông nghiệpA01; C03; D01; D07; X78
307620205Lâm sinhA02; B00; B08; D07; X08
317640101Thú yB00; B03; B08; D07; X08
327720101Y khoaB00; B03; B08; D07
337720301Điều dưỡngB00; B03; B08; D07
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B03; B08; D07
357850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; B00; X08

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00; C05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; X08

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07; X08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B08; X08; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B08; X08; X12; X16

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B08; D07; X08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07; X08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; X08

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D01
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng JraiA00; C00; C03; D01
37140205Giáo dục Chính trịC00; C03; D01; D14; X70
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C01
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01
67140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07
77140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; X70; X74
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; C05
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
127229001Triết họcC00; C03; D01; D14; X70
137229030Văn họcC00; D14; D15; X70; X74
147310101Kinh tếA01; C03; D01; D07; X78
157310105Kinh tế phát triểnA01; C03; D01; D07; X78
167310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; D01; D14
177340101Quản trị kinh doanhA01; C03; D01; D07; X78
187340121Kinh doanh thương mạiA01; C03; D01; D07; X78
197340201Tài chính - Ngân hàngA01; C03; D01; D07; X78
207340205Công nghệ tài chínhA01; C03; D01; D07; X78
217340301Kế toánA01; C03; D01; D07; X78
227420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
237420201YDCông nghệ sinh học Y DượcA02; B00; B03; B08
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D07; X08
267620105Chăn nuôiB00; B03; B08; D07; X08
277620110Khoa học cây trồngB00; B08; X08; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vậtB00; B08; X08; X12; X16
297620115Kinh tế nông nghiệpA01; C03; D01; D07; X78
307620205Lâm sinhA02; B00; B08; D07; X08
317640101Thú yB00; B03; B08; D07; X08
327720301Điều dưỡngB00; B03; B08; D07
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B03; B08; D07
347850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; B00; X08

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; X70; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00; C05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; X08

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07; X08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B08; X08; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B08; X08; X12; X16

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A01; C03; D01; D07; X78

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B08; D07; X08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07; X08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B03; B08; D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; X08

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
37140205Giáo dục Chính trị
47140209Sư phạm Toán học
57140211Sư phạm Vật lý
67140212Sư phạm Hóa học
77140213Sư phạm Sinh học
87140217Sư phạm Ngữ văn
97140231Sư phạm Tiếng Anh
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
117220201Ngôn ngữ Anh
127229001Triết học
137229030Văn học
147310101Kinh tế
157310105Kinh tế phát triển
167310403Tâm lý học giáo dục
177340101Quản trị kinh doanh
187340121Kinh doanh thương mại
197340201Tài chính - Ngân hàng
207340205Công nghệ tài chính
217340301Kế toán
227420201Công nghệ sinh học
237420201YDCông nghệ sinh học Y Dược
247480201Công nghệ thông tin
257540101Công nghệ thực phẩm
267620105Chăn nuôi
277620110Khoa học cây trồng
287620112Bảo vệ thực vật
297620115Kinh tế nông nghiệp
307620205Lâm sinh
317640101Thú y
327720101Y khoa
337720301Điều dưỡng
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
357850103Quản lý đất đai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Thú y

Mã ngành: 7640101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M09; M09
27140206Giáo dục Thể chấtT01; T20; T20

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09; M09

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T20; T20

5
Xét chuyển học sinh dự bị đại học lên đại học

5.1 Đối tượng

Xét tuyển học sinh dự bị lên Đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
37140205Giáo dục Chính trị
47140209Sư phạm Toán học
57140211Sư phạm Vật lý
67140212Sư phạm Hóa học
77140213Sư phạm Sinh học
87140217Sư phạm Ngữ văn
97140231Sư phạm Tiếng Anh
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
117220201Ngôn ngữ Anh
127229001Triết học
137229030Văn học
147310101Kinh tế
157310105Kinh tế phát triển
167310403Tâm lý học giáo dục
177340101Quản trị kinh doanh
187340121Kinh doanh thương mại
197340201Tài chính - Ngân hàng
207340205Công nghệ tài chính
217340301Kế toán
227420201Công nghệ sinh học
237420201YDCông nghệ sinh học Y Dược
247480201Công nghệ thông tin
257540101Công nghệ thực phẩm
267620105Chăn nuôi
277620110Khoa học cây trồng
287620112Bảo vệ thực vật
297620115Kinh tế nông nghiệp
307620205Lâm sinh
317640101Thú y
327720101Y khoa
337720301Điều dưỡng
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
357850103Quản lý đất đai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO