Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tây Bắc 2026

Trường Đại Học Tây Bắc

Tên trường: Trường Đại Học Tây Bắc

Tên viết tắt: UTB

Mã trường: TTB

Tên tiếng Anh: Tay Bac University

Địa chỉ: Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La

Website:http://www.taybacuniversity.edu.vn

Trường Đại học Tây Bắc được thành lập theo Quyết định số 39/2001/QĐ-TTg ngày 23/03/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Bắc, tiền thân là Trường Sư phạm cấp 2 đặt tại khu Tự trị Thái Mèo được thành lập từ năm 1960.

Mã trường: TTB

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 260

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70

3. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpT00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06

6. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 55

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56

7. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71

12. Sư phạm Địa lí

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75

13. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79

14. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56

15. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56

16. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56

18. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16

19. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16

20. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16

21. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16

22. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16

23. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66

24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNC00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74

25. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO