Mã trường, các ngành Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Tên viết tắt: HUNRE
Mã trường: DMT
Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment
Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Website:https://hunre.edu.vn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, chịu sự quản lý quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và đào tạo, được thành lập theo Quyết định số 1583/2010/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Trường là cơ sở đào tạo đa ngành với nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên môi trường và nhu cầu xã hội ở trình độ thạc sỹ, đại học; từ trung ương, địa phương, các doanh nghiệp đến cộng đồng.
Hiện nay, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội có 12 Khoa, 03 Bộ môn, 08 Phòng chức năng, 11 Trung tâm và Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa với quy mô hơn 15.000 sinh viên, học viên ở các trình độ khác nhau. Đội ngũ cán bộ công chức, viên chức và người lao động của Trường ngày càng được nâng cao về trình độ và chuyên môn nghiệp vụ, cụ thể như sau: GS: 1 người, PGS: 15 người; Tiến sĩ: 120 người.
Mã trường: DMT
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 120
2. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 290
3. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 290
4. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 300
5. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 380
6. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 300
7. Khí tượng và khí hậu học
Mã ngành: 7440222
Chỉ tiêu: 50
8. Thuỷ văn học
Mã ngành: 7440224
Chỉ tiêu: 50
9. Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Mã ngành: 7440298
Chỉ tiêu: 120
10. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 450
11. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 200
12. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 250
13. Kỹ thuật địa chất
Mã ngành: 7520501
Chỉ tiêu: 50
14. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Mã ngành: 7520503
Chỉ tiêu: 90
15. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7520503PH
Chỉ tiêu: 10
16. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Chỉ tiêu: 100
17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 300
18. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 200
19. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 400
20. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Chỉ tiêu: 200
21. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 540
22. Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7850103PH
Chỉ tiêu: 10
23. Quản lý tài nguyên nước
Mã ngành: 7850198
Chỉ tiêu: 50
24. Quản lý biển
Mã ngành: 7850199
Chỉ tiêu: 50
