
Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2025
DMTHUNRE
24 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 26.4 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 26 |
| 3 | Marketing | 26.65 |
| 4 | Bất động sản | 23.85 |
| 5 | Kế toán | 25.25 |
| 6 | Luật | 25.5 |
| 7 | Khí tượng và khí hậu học | 15 |
| 8 | Thủy văn học | 15 |
| 9 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 24.35 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.5 |
| 12 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 26.5 |
| 13 | Kỹ thuật địa chất | 15 |
| 14 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 15 |
| 15 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.6 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 25.6 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.25 |
| 20 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 15 |
| 21 | Quản lý đất đai | 23.5 |
| 22 | Quản lý đất đai | 15 |
| 23 | Quản lý tài nguyên nước | 15 |
| 24 | Quản lý biển | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
