Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

Tên viết tắt: FBU

Mã trường: FBU

Tên tiếng Anh: Hanoi Financial and Banking University

Địa chỉ: 136 Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội

Website:https://fbu.edu.vn/

 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 2336/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ, chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, UBND TP. Hà Nội. Nhà trường có chức năng đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ở các trình độ Đại học, liên thông Đại học và sau Đại học; thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học kinh tế – tài chính; cung cấp các dịch vụ thuộc các lĩnh vực đào tạo và khoa học – công nghệ mà Trường có ưu thế.

  Chương trình đào tạo của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội được xây dựng trên cơ sở khảo sát thực tế xã hội và sản xuất, có sự tham gia của các GS, PGS, các chuyên gia đầu ngành về các lĩnh vực của các ngành đào tạo.

  Chương trình đào tạo của 9 ngành mang tính liên thông cao trong toàn trường, trong từng khối ngành. Tính liên thông dọc và liên thông ngang của các chương trình đào tạo cao, tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học hai chương trình đồng thời, học liên thông, đáp ứng yêu cầu mềm dẻo của quá trình đào tạo. Tính liên thông dọc của các CTĐT giúp cho người học có thể học liên thông trực tiếp từ trung cấp, cao đẳng lên đại học với hình thức tích lũy thêm các tín chỉ còn thiếu của CTĐT; tính liên thông ngang tạo điều kiện cho người học học liên thông từ một bằng đại học sang học một bằng đại học khác.

 Mục tiêu xây dựng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội trở thành một trường Đại học định hướng ứng dụng ở cả 3 cấp độ Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý với mũi nhọn là các ngành: Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Pháp luật kinh tế và Ngôn ngữ chuyên ngành với quy mô trung bình và uy tín cao; năng lực quản trị, chất lượng giáo dục, hạ tầng cơ sở vật chất đáp ứng được tiêu chuẩn cao nhất của Việt Nam

Mã trường: FBU

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; X25
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 280

ĐT THPTHọc BạD01; C00; C04; D04
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

4. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 800

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 280

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

7. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

8. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C04; X01; X02

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO