Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2025

FBUFBU Website

136 Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU) năm 2026 1. Phương thức xét tuyển Các chương trình đào tạo nhà trường xét tuyển theo 3 phương thức: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội tổ chức 2. Tổ hợp xét tuyển A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh); C04 (Toán, Ngữ văn, Địa lí); D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh); X01 (Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); X02 (Toán, Ngữ văn, Tin học); X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh); Q00: Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội bao gồm các tổ hợp môn thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội (Trừ: Q04 - Q06) (áp dụng xét tuyển cho tất cả các ngành) >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY Chính sách ưu tiên Chính sách ưu tiên: Thí sinh được cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển từ 17 điểm trở lên. - Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ): Thí sinh tốt nghiệp THPT. Tổng điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 18 điểm trở lên - Xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức đạt từ 57/150 điểm trở lên Giảng viên của trường FBU tư vấn cho các em học sinh chọn ngành tại Ngày hội xét truyển 2025 tại Đại học Bách Khoa Hà Nội - Ảnh: FBU Chính sách học bổng Hỗ trợ 50% học phí toàn khóa đối với sinh viên dân tộc thiểu số; sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo; sinh viên có hộ khẩu tại thôn/bản đặc biệt khó khăn; con liệt sĩ, thương binh. Học bổng thu hút: Sinh viên đạt danh hiệu Học sinh giỏi 3 năm THPT được giảm 20% học phí năm học đầu t

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển từ 17.0 điểm trở lên

1.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 áp dụng cho các thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo từng tổ hợp bài thi/môn thi.

Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng anh/Tiếng Trung có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng anh/Tiếng Trung trong tổ hợp xét tuyển được tính theo bảng quy đôi sau đây:

Bảng quy điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10

Lưu ý:

 ¹ Sẽ điều chỉnh khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2 Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [((Điểm môn 1 x 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)/4]x3 + ĐƯT

Trong đó: Điểm môn 1 (điểm môn chính – theo bảng chỉ tiêu tuyến sinh), điểm môn 2, điểm môn 3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

ĐƯT: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm ưu tiên =[(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm thưởng)/7,5] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên cả 2 hệ thống đăng ký của Trường và hệ thống chung của Bộ GDĐT, địa chỉ và thời gian đăng ký như sau:

Bước 1: Đăng ký trên hệ thống của Trường

Đăng ký trực tuyến qua Cổng đăng ký xét tuyển: https://xettuyen.fbu.edu.vn/

Thời gian: từ ngày 15/07/2025 đến 24h00 ngày 27/07/2025

Bước 2: Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT

Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT

Thời gian: Theo kế hoạch của Bộ GDĐT (từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025)

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi thay thế điểm môn Tiếng Anh/Tiếng Trung trong tổ hợp xét tuyển cần đăng ký trực tiếp qua Cổng đăng ký xét tuyển: https://xettuyen.fbu.edu.vn/ từ ngày 15/07 đến ngày 27/07/2025 và cung cấp chứng chỉ ngoại ngữ trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 16/07 đến hết 17h00 ngày 28/07/2025.

Nếu thí sinh có thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh/Tiếng Trung, Nhà trường sẽ lựa chọn điểm Tiếng Anh/Tiếng Trung quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh/Tiếng Trung của thí sinh tương ứng với mức điểm cao nhất để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; X25
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; C04; D04
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04; X01; X02
47340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C04; X01; X02
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X01; X02
67340301Kế toánA00; A01; D01; C04; X01; X02
77340302Kiểm toánA00; A01; D01; C04; X01; X02
87380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C04; X01; X02
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C04; X01; X02
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25

1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; X25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; C00; C04; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (6 học kỳ) từ 18,0 điểm trở lên

2.2 Quy chế

Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh/Tiếng Trung có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh/Tiếng Trung trong tổ hợp xét tuyển được tính theo bảng quy đổi sau đây:

Bảng quy điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10

Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [((Điểm môn 1 x 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)/4]x3 + ĐƯT

Trong đó:

Điểm môn 1 = Tổng điểm trung bình 6 học kỳ môn chính - theo bảng chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm môn 2 = Tổng điểm trung bình 6 học kỳ môn 2 theo tổ hợp môn xét tuyển

Điểm môn 3 = Tổng điểm trung bình 6 học kỳ môn 3 theo tổ hợp môn xét tuyển.

ĐƯT: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm thưởng)/7,5] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Lưu ý: điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 03 năm học được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số).

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

2.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên cả 2 hệ thống đăng ký của Trường và hệ thống chung của Bộ GDĐT, địa chỉ và thời gian đăng ký như sau:

Bước 1: Đăng ký trên hệ thống của Trường

Đăng ký trực tuyến qua Cổng đăng ký xét tuyển: https://xettuyen.fbu.edu.vn/

Thời gian: từ ngày 24/05 đến 24h00 ngày 27/07/2025

Bước 2: Đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT

Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT

Thời gian: Theo kế hoạch của Bộ GDĐT (từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025)

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi thay thế điểm môn Tiếng Anh/Tiếng Trung trong tổ hợp xét tuyển cần đăng ký trực tiếp qua Cổng đăng ký xét tuyển: https://xettuyen.fbu.edu.vn/ từ ngày 27/05 đến ngày 30/06/2025 và cung cấp chứng chỉ ngoại ngữ trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 16/07 đến hết 17h00 ngày 28/07/2025.

Nếu thí sinh có thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh/Tiếng Trung, Nhà trường sẽ lựa chọn điểm Tiếng Anh/Tiếng Trung quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh/Tiếng Trung của thí sinh tương ứng với mức điểm cao nhất để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; X25
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; C04; D04
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C04; X01; X02
47340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; C04; X01; X02
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X01; X02
67340301Kế toánA00; A01; D01; C04; X01; X02
77340302Kiểm toánA00; A01; D01; C04; X01; X02
87380107Luật kinh tếA00; A01; D01; C04; X01; X02
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C04; X01; X02
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25

1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; X25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; C00; C04; D04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C04; X01; X02

2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

3
Điểm ĐGNL HN - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQG Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025 (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng, không nhân hệ số môn chính) và điểm xét tuyển từ 75/150 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQG Hà Nội tổ chức trong năm 2025 cho tuyển sinh đại học năm 2025 để đăng ký trên hệ thống tuyển sinh của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội.

Điểm bài thi đánh giá năng lực được quy đổi về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = ĐQĐNL + ĐƯT

Trong đó:

ĐƯT: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm thưởng)/7,5] ×

Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên cả 2 hệ thống đăng ký của Trường và hệ thống chung của Bộ GDĐT, địa chỉ và thời gian đăng ký như sau:

Bước 1: Đăng ký trên hệ thống của Trường

Đăng ký trực tuyến qua Cổng đăng ký xét tuyển: https://xettuyen.fbu.edu.vn/

Thời gian: từ ngày 24/05 đến 24h00 ngày 27/07/2025

Bước 2: Đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT

Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT

Thời gian: Theo kế hoạch của Bộ GDĐT (từ ngày 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340121Kinh doanh thương mạiQ00
57340201Tài chính - Ngân hàngQ00
67340301Kế toánQ00
77340302Kiểm toánQ00
87380107Luật kinh tếQ00
97480201Công nghệ thông tin
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
107340120Kinh doanh quốc tếQ00

1. Các chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO