
Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2025
FBUFBU
10 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 18.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 23 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 18.5 |
| 5 | Kinh doanh thương mại | 23 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 22 |
| 7 | Kế toán | 23 |
| 8 | Kiểm toán | 17 |
| 9 | Luật kinh tế | 21.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
