Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2026

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

Tên trường: Trường Đại Học Tài Chính Marketing

Tên viết tắt: UFM

Mã trường: DMS

Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing

Địa chỉ: 306 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 01, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Website:https://dms.ufm.edu.vn/

Trường Đại học Tài chính - Marketing là cơ sở giáo dục đại học, nghiên cứu khoa học và bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực kinh tế, tài chính, marketing. Trường là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản theo quy định của pháp luật.

Trường được thành lập ngày 1/9/1976 theo quyết định số 210/VGNN-TCĐT của Ủy ban Vật giá nhà nước với tên ban đầu là trường Cán bộ Vật giá Trung ương, đến ngày 5/3/2004 trường được nâng cấp thành trường đại học, nhưng hoạt động theo cơ chế bán công, đến ngày 25/03/2009 Đại học bán công Marketing trở thành trường đại học công lập, và mang tên như ngày nay. Hàng năm, UFM cung cấp ra thị trường lao động trong nước đội ngũ nhân sự trình độ chất lượng cao uy tín, được các nhà tuyển dụng hàng đầu trong cả nước săn đón và tín nhiệm.

Mã trường: DMS

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01;A01;D07;D09;D10;X25

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

3. Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 77

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

4. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

5. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 61

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

6. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 92

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

7. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

8. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

9. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_DT

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

10. Quản trị khách san

Mã ngành: 7810201_DT

Chỉ tiêu: 82

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

11. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202_DT

Chỉ tiêu: 82

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_TH

Chỉ tiêu: 560

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

13. Marketing

Mã ngành: 7340115_TH

Chỉ tiêu: 380

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

14. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_TH

Chỉ tiêu: 370

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

15. Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201 ΤΗ

Chỉ tiêu: 393

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

16. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_ΤΗ

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

17. Kế toán

Mã ngành: 7340301_TH

Chỉ tiêu: 251

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_TH

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC01;C02;C03;C04;X01;D01;A00;A03;A04;X05;A01;A05;A06;X09;D07;A07;X17;D09;X21;D10;X25

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_TATP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01;A01;D07;D09;D10;X25

20. Marketing

Mã ngành: 7340115_ΤΑΤΡ

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01;A01;D07;D09;D10;X25

21. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_ΤΑТР

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01;A01;D07;D09;D10;X25

22. Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_TATP

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01;A01;D07;D09;D10;X25
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO