
Điểm chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2025
DMSUFM
22 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 23.75 |
| 2 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 25.63 |
| 3 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 23 |
| 4 | Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | 23.96 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 24.11 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 22.8 |
| 7 | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 29.21 |
| 8 | Marketing (chương trình tích hợp) | 25.01 |
| 9 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 22.1 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 27.79 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 23.79 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 24.09 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 22.55 |
| 14 | Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 22.99 |
| 15 | Kế toán (chương trình tích hợp) | 23.09 |
| 16 | Kiểm toán (chương trình tích hợp) | 24.69 |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 24.88 |
| 18 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 25.39 |
| 19 | Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 24.01 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 24.16 |
| 21 | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 23.94 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 23.19 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
