Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM
Tên viết tắt: HCMUE
Mã trường: SPS
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Education
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Website:http://hcmup.edu.vn
Mã trường: SPS
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục học
Mã ngành: 7140101
Chỉ tiêu: 100
2. Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Chỉ tiêu: 50
3. Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Chỉ tiêu: 50
4. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 250
5. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 300
6. Giáo dục Đặc biệt
Mã ngành: 7140203
Chỉ tiêu: 50
7. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 40
8. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 40
9. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 80
10. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Mã ngành: 7140208
Chỉ tiêu: 40
11. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 130
12. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 100
13. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 50
14. Sư phạm Hoá học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 50
15. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 50
16. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 100
17. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 40
18. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 40
19. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 165
20. Sư phạm Tiếng Nga
Mã ngành: 7140232
Chỉ tiêu: 30
21. Sư phạm Tiếng Pháp
Mã ngành: 7140233
Chỉ tiêu: 30
22. Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Chỉ tiêu: 30
23. Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246
Chỉ tiêu: 50
24. Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 200
25. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 150
26. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 200
27. Ngôn ngữ Nga
Mã ngành: 7220202
Chỉ tiêu: 100
28. Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Chỉ tiêu: 100
29. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 200
30. Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 150
31. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 100
32. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 100
33. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 100
34. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 100
35. Địa lý học
Mã ngành: 7310501
Chỉ tiêu: 50
36. Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Chỉ tiêu: 100
37. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 100
38. Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
Chỉ tiêu: 50
39. Vật lý học
Mã ngành: 7440102
Chỉ tiêu: 100
40. Hoá học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 100
41. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 50
42. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 150
43. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 100
44. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 100
45. Giáo dục mầm non (cao đẳng)
Mã ngành: 51140201_LA
Chỉ tiêu: 100
46. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201_LA
Chỉ tiêu: 100
47. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202_LA
Chỉ tiêu: 150
48. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206_LA
Chỉ tiêu: 40
49. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Mã ngành: 7140208_LA
Chỉ tiêu: 40
50. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209_LA
Chỉ tiêu: 40
51. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217_LA
Chỉ tiêu: 50
52. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231_LA
Chỉ tiêu: 50
53. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249_LA
Chỉ tiêu: 50
54. Giáo dục mầm non (cao đẳng)
Mã ngành: 51140201_GL
Chỉ tiêu: 100
55. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201_GL
Chỉ tiêu: 50
56. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202_GL
Chỉ tiêu: 100
57. Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247_GL
Chỉ tiêu: 50
