Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2026

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Tên viết tắt: VLUTE

Mã trường: VLU

Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education

Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Website:www.vlute.edu.vn

Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.

Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.

Mã trường: VLU

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

5. Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

6. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

7. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

9. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

10. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
ĐGNL HCMTT
V-SATVS1

11. Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

12. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

13. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

14. Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

15. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

16. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

17. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510201_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

19. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

20. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

21. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510203_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

22. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

23. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510205_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

24. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

25. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

26. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

27. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510301_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

28. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

29. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

30. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510303_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

33. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510605_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

34. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

35. Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

36. Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

37. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

38. Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7540101_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

39. Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101_NB

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

40. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

41. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

42. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

43. Du lịch (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7810101_CLC

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1

44. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCMNL1
V-SATVS1
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO