Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025

VLUVLUTE Website

73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét học bạ THPT Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia tổ chức Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế - Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025. - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm. - Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 2 7140246 Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 4 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 5 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 6 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 8 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 9 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 11 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 12 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 14 7480201_CLC Công nghệ thông

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm.

- Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
27140246Sư phạm công nghệA09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
47310101Kinh tếA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
57310101_CLCKinh tế (Chương trình chất lượng cao)A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
67310201Chính trị họcC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
77320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
87340122Thương mại điện tửA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
97380101LuậtA08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
107420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
117420201_NBCông nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
127460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
137480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
147480201_CLCCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
167510102_NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
187510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
197510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
207510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
217510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
237510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
247510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
257510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
277510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
287510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
297510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
307510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
317510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
327510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
337510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
347520107Kỹ thuật RobotA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
357520130Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
367520301Kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
387540101_CLCCông nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
397540101_NBCông nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
407640101Thú yA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
417760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
427810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
437810101_CLCDu lịch (Chương trình chất lượng cao)C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101_CLC

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04

Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201_NB

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510203_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510205_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510301_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510303_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510605_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7540101_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101_NB

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Du lịch (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7810101_CLC

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét học bạ 4 kỳ gồm 2 học kỳ lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 4 học kỳ bậc THPT (lớp 11, lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
37310101Kinh tếA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
47310101_CLCKinh tế (Chương trình chất lượng cao)A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
57310201Chính trị họcC03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
67320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
77340122Thương mại điện tửA01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
87380101LuậtA08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
97420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
107420201_NBCông nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
117460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
137480201_CLCCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
147510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
157510102_NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
177510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
187510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
207510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
227510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
237510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
267510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
277510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
287510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
297510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
307510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
317510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
327510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
337520107Kỹ thuật RobotA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
347520130Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
357520301Kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
367540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
377540101_CLCCông nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
387540101_NBCông nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
397640101Thú yA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
407760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
417810101Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
427810101_CLCDu lịch (Chương trình chất lượng cao)C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7310101_CLC

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04

Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7420201_NB

Tổ hợp: A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510102_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510201_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510203_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510205_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510205_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510301_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510301_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510303_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7510303_NB

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7510605_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7540101_CLC

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)

Mã ngành: 7540101_NB

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Du lịch (Chương trình chất lượng cao)

Mã ngành: 7810101_CLC

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án riêng

Đối tượng 1:

Học sinh tốt nghiệp năm 2025 có kết quả học tập “TỐT” (“KHÁ” – Trường chuyên) năm lớp 11, 12 và kết quả rèn luyện “KHÁ”.

Đối tượng 2:

Học sinh tốt nghiệp năm 2025 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh một trong các môn Toán, Ngữ văn, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng anh, Lịch sử, Địa lý, GDKT và PL, Công nghệ, Tin học và đạt giải nhất, nhì, ba hội thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học
27220201Ngôn ngữ Anh
37310101Kinh tế
47310101_CLCKinh tế (Chương trình chất lượng cao)
57310201Chính trị học
67320104Truyền thông đa phương tiện
77340122Thương mại điện tử
87380101Luật
97420201Công nghệ sinh học
107420201_NBCông nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
117460108Khoa học dữ liệu
127480201Công nghệ thông tin
137480201_CLCCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)
147510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
157510102_NBCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
177510201_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)
187510201_NBCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510203_CLCCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
227510205_CLCCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)
237510205_NBCông nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
267510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)
277510301_NBCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
287510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
297510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)
307510303_NBCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
317510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
327510605_CLCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)
337520107Kỹ thuật Robot
347520130Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
357520301Kỹ thuật hoá học
367540101Công nghệ thực phẩm
377540101_CLCCông ng
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO