
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025
VLUVLUTE
27 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 14 |
| 2 | Sư phạm công nghệ | 22 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 14 |
| 4 | Kinh tế | 14 |
| 5 | Chính trị học | 14 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 14 |
| 7 | Thương mại điện tử | 14 |
| 8 | Luật | 18 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 14 |
| 10 | Khoa học dữ liệu | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 14 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 |
| 20 | Kỹ thuật Robot | 14 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 14 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 14 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 14 |
| 24 | Thú y | 14 |
| 25 | Công tác xã hội | 14 |
| 26 | Du lịch | 14 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
