Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Tên viết tắt: UTEHY
Mã trường: SKH
Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Website:http://utehy.edu.vn
Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.
Mã trường: SKH
Danh sách ngành đào tạo
1. Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Chỉ tiêu: 20
2. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 30
3. Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246
Chỉ tiêu: 20
4. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 150
5. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 60
6. Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 50
7. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 200
8. Kinh doanh thời trang và dệt may
Mã ngành: 7340123
Chỉ tiêu: 50
9. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 200
10. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 100
11. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 210
12. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 200
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 200
14. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Chỉ tiêu: 120
15. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 360
16. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 400
17. Điện lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 7510210
Chỉ tiêu: 90
18. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 455
19. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302
Chỉ tiêu: 45
20. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Chỉ tiêu: 400
21. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 20
22. Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Chỉ tiêu: 30
23. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Chỉ tiêu: 30
24. Công nghệ hóa thực phẩm
Mã ngành: 7540103
Chỉ tiêu: 20
25. Công nghệ may
Mã ngành: 7540209
Chỉ tiêu: 140
