
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
SKHUTEHY
25 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 15 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.7 |
| 3 | Sư phạm công nghệ | 23 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22 |
| 6 | Kinh tế | 18 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 8 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 15 |
| 9 | Kế toán | 15 |
| 10 | Khoa học máy tính | 16 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | 16 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17 |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 |
| 17 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 17 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 20.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 |
| 22 | Kỹ thuật Robot | 15 |
| 23 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15 |
| 24 | Công nghệ hóa thực phẩm | 15 |
| 25 | Công nghệ may | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
