Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

SKHUTEHY Website

Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) năm 2025 Năm 2025, Nhà trường dự kiến tuyển 3.600 chỉ tiêu, trong đó có 25 ngành theo 5 phương thức tuyển sinh gồm: Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Phương thức 3: Dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301; Xét tuyển kết hợp - mã 302; Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2025 1.2 Quy chế Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 1.3 Thời gian xét tuyển Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển) + Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT; + Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025; + Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025 Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025. - Xét tuyển đợ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT 2025

1.2 Quy chế

Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 

1.3 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D07
27140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10
37140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D07
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D10
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
87340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D07
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
177510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D07
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D01; B00; D07
227520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D07
247540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; B00; D01; D07
257540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D07

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D10

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D01; B00; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: A00; B00; D01; D07

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét kết quả học tập cả năm lớp 12

 

2.2 Quy chế

Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau: 

Hồ sơ xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 THPT:

+ Bản sao Học bạ THPT (hoặc tương đương);

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 (Thi sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2025);

+ Bản sao CCCD;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).

2.3 Thời gian xét tuyển

 Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025;

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT: Dự kiến Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cả nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025.
- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường
(https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc
chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;
+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D07
27140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10
37140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D07
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D10
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
87340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00; A01; D01; D07
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
107480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07
147510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07
177510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D07
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; D01; B00; D07
227520107Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D07
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D07
247540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; B00; D01; D07
257540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D07

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D10

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D01; B00; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: A00; B00; D01; D07

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcQ00
27140246Sư phạm công nghệQ00
37310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Q00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340123Kinh doanh thời trang và dệt mayQ00
67340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)Q00
77480101Khoa học máy tínhQ00
87480103Kỹ thuật phần mềmQ00
97480201Công nghệ thông tinQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
117510202Công nghệ chế tạo máyQ00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
147510210Điện lạnh và điều hòa không khíQ00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
197520107Kỹ thuật RobotQ00
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
217540103Công nghệ hóa thực phẩmQ00
227540209Công nghệ mayQ00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: Q00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcK00
27140246Sư phạm công nghệK00
37310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)K00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340123Kinh doanh thời trang và dệt mayK00
67340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)K00
77480101Khoa học máy tínhK00
87480103Kỹ thuật phần mềmK00
97480201Công nghệ thông tinK00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
117510202Công nghệ chế tạo máyK00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
147510210Điện lạnh và điều hòa không khíK00
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
197520107Kỹ thuật RobotK00
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
217540103Công nghệ hóa thực phẩmK00
227540209Công nghệ mayK00

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: K00

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: K00

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Điện lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: K00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: K00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140231Sư phạm Tiếng Anh
37140246Sư phạm công nghệ
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
77340101Quản trị kinh doanh
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may
97340301Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
107480101Khoa học máy tính
117480103Kỹ thuật phần mềm
127480201Công nghệ thông tin
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
147510202Công nghệ chế tạo máy
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
177510210Điện lạnh và điều hòa không khí
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
227520107Kỹ thuật Robot
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
247540103Công nghệ hóa thực phẩm
257540209Công nghệ may

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340123

Kế t

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO