Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2026

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Tên viết tắt: HPU2
Mã trường: SP2
Tên tiếng Anh: : Hanoi Pedagogical University 2
Địa chỉ: Số 32, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Website:http://www.hpu2.edu.vn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là trường đại học công lập với bề dày kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng giáo viên. Trường là một trong 8 trường sư phạm chủ chốt của cả nước. Nhà trường đã hoàn thành quy trình kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục chu kỳ 2 và được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục ngày 28/2/2023.
Mã trường: SP2
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 329
2. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 211
3. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 110
4. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 130
5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Mã ngành: 7140208
Chỉ tiêu: 281
6. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 232
7. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 119
8. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 218
9. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 142
10. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 125
11. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 112
12. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 119
13. Sư phạm Địa lí (dự kiến)
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 54
14. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 110
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 333
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 160
17. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 103
18. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 188
19. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 123
20. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 97
21. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 38
22. Khoa học vật liệu
Mã ngành: 7440122
Chỉ tiêu: 57
23. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 27
24. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 110
25. Kĩ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Chỉ tiêu: 44
26. Quản lý thể dục thể thao
Mã ngành: 7810301
Chỉ tiêu: 58
