Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Đề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2025

SP2HPU2 Website

Số 32, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (HPU2) năm 2026 1. Tuyển sinh đại học chính quy 1.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển 1.1.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: - Người đã được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam. - Hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. 1.1.2. Đối tượng dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại mục II.1.3. b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. 1.1.3. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh. >> Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm Tại đây 1.2. Phương thức xét tuyển 1.2.1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển 1.2.1.1. Đối tượng 1.2.1.1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đuatoàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định. 1.2.1.1.2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau: a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức,cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; b) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới,

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên)

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên.

- Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Cụ thể:

+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): Từ 1,0 điểm trở xuống.

+ Điểm liệt của mỗi môn thi thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: Từ 1,0 điểm trở xuống.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất:

Ngành Khoa học vật liệu: ĐIểm môn Toán từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10) và tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24.0 điểm trở lên (theo thang điểm 30)

+ Tổng điểm các môn văn hóa + [(ĐƯT theo khu vực + ĐƯT theo đối tượng chính sách) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

>> Xem chi tiết thông tin về các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức TẠI ĐÂY

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐƯT.

- ĐƯT = ĐƯT theo đối tượng chính sách + ĐƯT theo khu vực.

- ĐƯT đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

ĐƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt
nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐƯT: Điểm ưu tiên.

Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

2) Nguyên tắc xét tuyển

Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn) để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì sử dụng tiêu chí phụ xét theo thứ tự nguyện vọng từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất)

Tổ hợp gốc và ngưỡng đầu vào (theo kết quả thi tốt nghiệp THPT) của môn cốt lõi trong các tổ hợp xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M11; M27; M28
27140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C04; D01
37140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02; T07
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00; D01; D14; X70
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; X26
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; X06
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01; D11
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; X10
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D14
137140219Sư phạm Địa lí (dự kiến)C00; C04; D15; A07
147140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D12; D14
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; B03
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýA07; C00; C03; D14
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D12; D14
187220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D14
197310403Tâm lý học giáo dụcB03; C00; D01; X70
207310630Việt Nam họcC00; D01; X70; X74
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
227440122Khoa học vật liệuA00; A01; C01; C02
237460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; X26
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
257520301Kĩ thuật hóa họcA00; B00; D07; X10
267810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T07

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M11; M27; M28

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T07

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D14

Sư phạm Địa lí (dự kiến)

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; A07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D12; D14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: A07; C00; C03; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D12; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; D01; X70

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Kĩ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Tuyển những thí sinh có kết quả rèn luyện/hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: Nam cao 1,60m nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,50m nặng 40kg trở lên. 

- Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) phải có:

+ Điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển tối thiểu là 8,0;

+ Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lựuc xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục thể chất thí sinh phải có:

+ Điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển tối thiểu là 6,5;

+ Kết quả học tập/học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) khi đăng ký xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

- Điểm liệt của môn Năng khiếu (theo thang điểm 10): Từ 1,0 điểm trở xuống.

- Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 của lớp 12.

ĐXT = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + ĐƯT.

- ĐTB Môn 1 hoặc ĐTB Môn 2 hoặc ĐTB Môn 3 = (điểm HK 1 + điểm HK 2)/2

2) Điểm ưu tiên xét tuyển

- ĐƯT = ĐƯT theo đối tượng chính sách + ĐƯT theo khu vực.

- ĐƯT đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

ĐƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2
Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

- Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐƯT: Điểm ưu tiên.

3) Nguyên tắc xét tuyển

Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn) để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì sử dụng tiêu chí phụ xét theo thứ tự nguyện vọng từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

>> Xem chi tiết thông tin về các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức TẠI ĐÂY

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M11; M27; M28
27140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C04; D01
37140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02; T07
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00; D01; D14; X70
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; X26
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; X06
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01; D11
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; X10
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D14
137140219Sư phạm Địa lí (dự kiến)C00; C04; D15; A07
147140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D12; D14
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; B03
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýA07; C00; C03; D14
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D12; D14
187220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D14
197310403Tâm lý học giáo dụcB03; C00; D01; X70
207310630Việt Nam họcC00; D01; X70; X74
217420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
227440122Khoa học vật liệuA00; A01; C01
237460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; X26
247480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
257520301Kĩ thuật hóa họcA00; B00; D07; X10
267810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T07

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M11; M27; M28

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C01; C03; C04; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T07

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D14

Sư phạm Địa lí (dự kiến)

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; A07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D12; D14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: A07; C00; C03; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D12; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; D01; X70

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; C01

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Kĩ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T07

3
Điểm ĐGNL HN - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Tuyển những thí sinh có kết quả rèn luyện/hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: Nam cao 1,60m nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,50m nặng 40kg trở lên. 

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về kết quả học tập cấp THPT đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHSP Hà Nội 2 quy định đối với các ngành ngoài sư phạm.

- Đối với ngành Giáo dục Thể chất: kết quả học tập/học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất): kết quả học tập/học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) khi đăng ký xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

- Điểm liệt của môn Năng khiếu (theo thang điểm 10): Từ 1,0 điểm trở xuống.

- Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất)

3.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN), Giáo dục Thể chất (GDTC), Quản lý thể dục thể thao (QLTDTT): điểm bài thi đánh giá năng lực quy đổi tuyến tính về thang điểm 20.

  • Đối với ngành GDMN: ĐXT = ĐNL + NK1 + ĐƯT.
    - Đối với ngành GDTC, QLTDTT: ĐXT = ĐNL + NK2 + ĐƯT.

>> Xem chi tiết thông tin về các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức TẠI ĐÂY

- Các ngành đào tạo khác: điểm bài thi đánh giá năng lực quy đổi tuyến tính về thang điểm 30.

ĐXT = ĐNL + ĐƯT.

2) Điểm ưu tiên xét tuyển

- ĐƯT = ĐƯT theo đối tượng chính sách + ĐƯT theo khu vực.

- ĐƯT đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

ĐƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐNL: Điểm bài thi đánh giá năng lực; ĐƯT: Điểm ưu tiên; NK1: Điểm thi năng khiếu ngành GDMN; NK2: Điểm thi năng khiếu các ngành giáo dục thể chất

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonQ00
27140202Giáo dục Tiểu họcQ00
37140204Giáo dục Công dânQ00
47140206Giáo dục Thể chấtQ00
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ00
67140209Sư phạm Toán họcQ00
77140210Sư phạm Tin họcQ00
87140211Sư phạm Vật lýQ00
97140212Sư phạm Hóa họcQ00
107140213Sư phạm Sinh họcQ00
117140217Sư phạm Ngữ vănQ00
127140218Sư phạm Lịch sửQ00
137140219Sư phạm Địa lí (dự kiến)Q00
147140231Sư phạm Tiếng AnhQ00
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênQ00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýQ00
177220201Ngôn ngữ AnhQ00
187220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
197310403Tâm lý học giáo dụcQ00
207310630Việt Nam họcQ00
217420201Công nghệ sinh họcQ00
227440122Khoa học vật liệuQ00
237460112Toán ứng dụngQ00
247480201Công nghệ thông tinQ00
257520301Kĩ thuật hóa họcQ00
267810301Quản lý thể dục thể thaoQ00

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Địa lí (dự kiến)

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: Q00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Kĩ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: Q00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Tuyển những thí sinh có kết quả rèn luyện/hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: Nam cao 1,60m nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,50m nặng 40kg trở lên. 

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về kết quả học tập cấp THPT đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHSP Hà Nội 2 quy định đối với các ngành ngoài sư phạm.

- Đối với ngành Giáo dục Thể chất: kết quả học tập/học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất): kết quả học tập/học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) khi đăng ký xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

- Điểm liệt của môn Năng khiếu (theo thang điểm 10): Từ 1,0 điểm trở xuống.

- Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất)

4.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN), Giáo dục Thể chất (GDTC), Quản lý thể dục thể thao (QLTDTT): điểm bài thi đánh giá năng lực quy đổi tuyến tính về thang điểm 20.

- Đối với ngành GDMN: ĐXT = ĐNL + NK1 + ĐƯT.
- Đối với ngành GDTC, QLTDTT: ĐXT = ĐNL + NK2 + ĐƯT.

>> Xem chi tiết thông tin về các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức TẠI ĐÂY

- Các ngành đào tạo khác: điểm bài thi đánh giá năng lực quy đổi tuyến tính về thang điểm 30.

ĐXT = ĐNL + ĐƯT.

2) Điểm ưu tiên xét tuyển

- ĐƯT = ĐƯT theo đối tượng chính sách + ĐƯT theo khu vực.

- ĐƯT đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

ĐƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐNL: Điểm bài thi đánh giá năng lực; ĐƯT: Điểm ưu tiên; NK1: Điểm thi năng khiếu ngành GDMN; NK2: Điểm thi năng khiếu các ngành giáo dục thể chất

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
67140209Sư phạm Toán học
77140210Sư phạm Tin học
87140211Sư phạm Vật lý
97140212Sư phạm Hóa học
107140213Sư phạm Sinh học
117140217Sư phạm Ngữ văn
127140218Sư phạm Lịch sử Điểm chuẩn Giới thiệu trường Các trường khác
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO