
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2025
SP2HPU2
25 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 26.12 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 26.33 |
| 3 | Giáo dục Công dân | 27.1 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 23.25 |
| 5 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 27.06 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 27.64 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 24.32 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 27.17 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 26.22 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 24.2 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 28.52 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 28.31 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.2 |
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.71 |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.03 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 25 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.78 |
| 18 | Tâm lý học giáo dục | 26.68 |
| 19 | Việt Nam học | 26.3 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 21.75 |
| 21 | Khoa học vật liệu | 22.95 |
| 22 | Toán ứng dụng | 24.7 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 21.6 |
| 24 | Kĩ thuật hóa học | 22.09 |
| 25 | Quản lý thể dục thể thao | 20.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
