Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng
Tên viết tắt: UED
Mã trường: DDS
Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education
Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng
Website:https://ued.udn.vn/
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng được thành lập từ những cơ sở giáo dục – đào tạo tiền thân sau ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước; đến nay, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng đã có 49 năm tuổi. Trong cuộc hành trình gần 5 thập kỷ qua, biết bao thế hệ thầy và trò Trường Đại học Sư phạm đã vượt qua bao khó khăn thử thách để vươn lên trong giảng dạy và học tập để đưa nhà trường trở thành một trong những Trường Đại học Sư phạm trọng điểm quốc gia.
Mã trường: DDS
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 0
4. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 0
5. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
6. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
7. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Chỉ tiêu: 0
15. Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Chỉ tiêu: 0
16. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
17. Giáo dục pháp luật
Mã ngành: 7140248
Chỉ tiêu: 0
18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 0
19. Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
Mã ngành: 7140250
Chỉ tiêu: 0
20. Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Chỉ tiêu: 0
21. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
22. Văn hóa học
Mã ngành: 7229040
Chỉ tiêu: 0
23. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
24. Địa lý học
Mã ngành: 7310501
Chỉ tiêu: 0
25. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 0
26. Báo chí
Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu: 0
27. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
29. Hóa học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 0
30. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
31. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
32. Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Chỉ tiêu: 0
33. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
34. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
