
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025
DDSUED
34 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 25.88 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24.88 |
| 3 | Giáo dục Công dân | 27.79 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 28.33 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 26.86 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 28.07 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 25.99 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 28.06 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 27.53 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 24.87 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 28.84 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 28.76 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 28.61 |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | 22.75 |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật | 23.46 |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 26.81 |
| 17 | Giáo dục pháp luật | 27.33 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.2 |
| 19 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 22.25 |
| 20 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 27 |
| 21 | Văn học | 27.38 |
| 22 | Văn hóa học | 26.52 |
| 23 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | 22.7 |
| 24 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 26.98 |
| 25 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 26.87 |
| 26 | Báo chí | 27.16 |
| 27 | Quan hệ công chúng | 22 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 16.71 |
| 29 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | 21.25 |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 19.25 |
| 31 | Công nghệ thông tin | 17.5 |
| 32 | Vật lý kỹ thuật | 21 |
| 33 | Công tác xã hội | 21.35 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
