Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025

DDSUED Website

Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED) năm 2026 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Điều kiện xét tuyển - Trường ĐHSP: + Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang. + Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này. + Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao. - Trường ĐHSP: + Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang. + Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này. + Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao. 1.2 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Trường ĐHSP:

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

- Trường ĐHSP: 

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

1.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh

- Điểm cộng xem chi tiết tại đây

- Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.

- Trường ĐHSP - ĐHĐN chỉ nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển (Điểm môn thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn Năng khiếu) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có); 

- Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất và Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký từ ngày 30/5 đến 20/6/2025;

- Điểm cộng xem chi tiết tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M09 ; M01
27140202Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03
37140204Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; X70; C03
57140206Giáo dục Thể chất T01 ; T08
67140209Sư phạm Toán học A00; A01; X06
77140210Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01
87140211Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01
97140212Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02
107140213Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14
117140217Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03
127140218Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70
137140219Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04
147140221Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01
157140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02
177140248Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70
197140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03
207229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70
217229030Văn học C00 ; D14 ; C03
227229040Văn hóa học C00 ; D14 ; C03
237310401Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01
247310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04
257310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70
267320101Báo chí C00 ; D14 ; C03
277320108Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01
287420201Công nghệ sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02
297440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11
307460108Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02
317480201Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01
327520401Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07
337760101Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01
347850101Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09 ; M01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00 ; C19 ; X70 ; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01 ; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00 ; X06 ; A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01 ; A00 ; X06 ; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00 ; D15 ; C04

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00 ; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C03 ; C14 ; X01 ; C04

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Tổ hợp: D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00 ; C20 ; X74 ; C04

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D14 ; D15 ; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02

Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01 ; D01 ; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; X06 ; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

- Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình cộng 03 năm học (năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12). Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh.

- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

- Điểm môn học cấp THPT dùng để xét tuyển là điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; làm tròn đến 2 số lẻ;

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh

- Điểm cộng quy đổi được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh - (xem chi tiết tại đây)

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu

- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển (Điểm môn học cấp THPT, điểm các môn Năng khiếu) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành (nếu có);

- Điểm môn học cấp THPT dùng để xét tuyển là điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; làm tròn đến 2 số lẻ;

- Điểm cộng xem chi tiết tại đây

- Các ngành có thi môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất và Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật): Thực hiện đăng ký từ ngày 30/5 đến 20/6/2025;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non M09 ; M01
27140202Giáo dục Tiểu học D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03
37140204Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03
47140205Giáo dục Chính trị C00 ; C19 ; X70 ; C03
57140206Giáo dục thể chất T01 ; T08
67140209Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; X06
77140210Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01
87140211Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01
97140212Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02
107140213Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14
117140217Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03
127140218Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70
137140219Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04
147140221Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01
157140222Sư phạm Mỹ thuật H00 ; H07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02
177140248Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70
197140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03
207229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70
217229030Văn học C00 ; D14 ; C03
227229040Văn hóa học C00 ; D14 ; C03
237310401Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01
247310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04
257310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70
267320101Báo chí C00 ; D14 ; C03
277320108Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01
287420201Công nghệ Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02
297440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11
307460108Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02
317480201Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01
327520401Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07
337760101Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01
347850101Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09 ; M01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00 ; C19 ; X70 ; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00 ; C19 ; X70 ; C03

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01 ; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00 ; A01 ; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00 ; X06 ; A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01 ; A00 ; X06 ; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00 ; D15 ; C04

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00 ; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp:  H00 ; H07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C03 ; C14 ; X01 ; C04

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Tổ hợp: D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00 ; C20 ; X74 ; C04

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C19 ; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00 ; D14 ; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D14 ; D15 ; D01

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01 ; D01 ; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; X06 ; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN - 2025

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm xét tuyển quy về thang 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh 

- Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh (xem chi tiết tại đây)

- Trường tổ chức xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội (ĐGNL ĐHSPHN) đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và các năm trước đó. 

Điểm thi ĐGNL ĐHSPHN dùng để xét tuyển là kết quả thi của năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non Toán; Ngữ văn
27140202Giáo dục Tiểu họcToán*2 + Tiếng Anh ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
37140204Giáo dục Công dân Ngữ văn*2 + Lịch sử
47140205Giáo dục Chính trị Ngữ văn*2 + Lịch sử
57140206Giáo dục Thể chất Toán; Ngữ văn
67140209Sư phạm Toán học Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Hoá học ; Toán*2 + Tiếng Anh
77140210Sư phạm Tin học Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Tiếng Anh
87140211Sư phạm Vật lý Vật lý*2 + Toán ; Vật lý*2 + Tiếng Anh
97140212Sư phạm Hóa học Hóa học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Tiếng Anh
107140213Sư phạm Sinh học Sinh học*2 + Toán ; Sinh học*2 + Tiếng Anh
117140217Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn*2 + Lịch sử ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
127140218Sư phạm Lịch sử Lịch sử*2 + Ngữ văn ; Lịch sử*2 + Tiếng Anh
137140219Sư phạm Địa lý Địa lý*2 + Ngữ văn ; Địa lý*2 + Tiếng Anh
147140221Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn; Toán
157140222Sư phạm Mỹ thuậtNgữ văn; Toán
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lý*2 + Toán ; Sinh học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Toán
177140248Giáo dục pháp luật Ngữ văn*2 + Lịch sử
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý Lịch sử*2 + Ngữ văn '; Địa lý*2 + Ngữ văn
197140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Sinh học ; Toán*2 + Hóa học

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Ghi chú: Toán; Ngữ văn

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Ghi chú: Toán*2 + Tiếng Anh ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Ghi chú: Ngữ văn*2 + Lịch sử

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Ghi chú: Ngữ văn*2 + Lịch sử

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Ghi chú: Toán; Ngữ văn

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Ghi chú:  Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Hoá học ; Toán*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Ghi chú:  Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Ghi chú:  Vật lý*2 + Toán ; Vật lý*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Ghi chú: Hóa học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Ghi chú: Sinh học*2 + Toán ; Sinh học*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Ghi chú: Ngữ văn*2 + Lịch sử ; Ngữ văn*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Ghi chú: Lịch sử*2 + Ngữ văn ; Lịch sử*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Ghi chú: Địa lý*2 + Ngữ văn ; Địa lý*2 + Tiếng Anh

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Ghi chú: Ngữ văn; Toán

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Ghi chú: Ngữ văn; Toán

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ghi chú: Vật lý*2 + Toán ; Sinh học*2 + Toán ; Hóa học*2 + Toán

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Ghi chú: Ngữ văn*2 + Lịch sử

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ghi chú: Lịch sử*2 + Ngữ văn '; Địa lý*2 + Ngữ văn

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Ghi chú: Toán*2 + Vật lý ; Toán*2 + Sinh học ; Toán*2 + Hóa học

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM - 2025

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm xét tuyển quy về thang 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng 

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh 

- Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh (xem chi tiết tại đây)

- Trường tổ chức xét kết quả thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐH Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHSP TPHCM) đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và các năm trước đó. 

Điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM dùng để xét tuyển là kết quả thi của năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
27140202Giáo dục Tiểu học1. Toán*2 + Tiếng Anh 2. Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
37140206Giáo dục Thể chất1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
47140209Sư phạm Toán học1. Toán*2 + Vật lý 2. Toán*2 + Hoá học 3. Toán*2 + Tiếng Anh
57140210Sư phạm Tin học1. Toán*2 + Vật lý 2. Toán*2 + Tiếng Anh
67140211Sư phạm Vật lý1. Vật lý*2 + Toán 2. Vật lý*2 + Tiếng Anh
77140212Sư phạm Hóa học1. Hóa học*2 + Toán 2. Hóa học*2 + Tiếng Anh
87140213Sư phạm Sinh học1. Sinh học*2 + Toán 2. Sinh học*2 + Tiếng Anh
97140217Sư phạm Ngữ văn 1. Ngữ văn*2 + Tiếng Anh
107140221Sư phạm Âm nhạc1. Năng khiếu AN1 (Cao độ - Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ văn 2. Năng khiếu AN1 (Cao độ - Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán
117140222Sư phạm Mỹ thuật1. Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) +  Ngữ văn 2. Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) + Toán
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên1. Vật lý*2 + Toán 2. Sinh học*2 + Toán 3. Hóa học*2 + Toán
137140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học1. Toán*2 + Vật lý 2. Toán*2 + Sinh học 3. Toán*2 + Hóa học

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Ghi chú: 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO