Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quy Nhơn 2026

Tên trường: Trường Đại Học Quy Nhơn
Tên viết tắt: QNU
Mã trường: DQN
Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
Website:http://www.qnu.edu.vn
Trường Đại học Quy Nhơn là cơ sở giáo dục Đại học đa ngành, đa lĩnh vực có sứ mệnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu KH, truyền bá tri thức & chuyển giao công nghệ; phục vụ hiệu quả sự phát triển bền vững của đất nước, đặc biệt đối với khu vực Nam Trung Bộ - Tây Nguyên; góp phần thúc đẩy tiến bộ xã hội.
Mã trường: DQN
Danh sách ngành đào tạo
1. Quản lý Giáo dục
Mã ngành: 7140114
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
4. Giáo dục chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 0
5. Giáo dục thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
6. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
7. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 0
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
16. Sư phạm Lịch sử Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 0
17. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
18. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
19. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
20. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
21. Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Chỉ tiêu: 0
22. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 0
23. Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu: 0
24. Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Chỉ tiêu: 0
25. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
26. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
27. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
28. Kế toán CLC
Mã ngành: 7340301CLC
Chỉ tiêu: 0
29. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
30. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
31. Hóa học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 0
32. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
33. Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Chỉ tiêu: 0
34. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
35. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
36. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
37. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
38. Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
40. Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Chỉ tiêu: 0
41. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
42. Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 0
43. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
44. Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Chỉ tiêu: 0
45. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
46. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
47. Nông học
Mã ngành: 7620109
Chỉ tiêu: 0
48. Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu: 0
49. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
50. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
51. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
52. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
