Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Quy Nhơn

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn 2025

DQNQNU
56 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục25.1
2Giáo dục mầm non21.75
3Giáo dục Tiểu học26.9
4Giáo dục chính trị26.65
5Giáo dục thể chất19.8
6Sư phạm Toán học25.85
7Sư phạm Tin học20.35
8Sư phạm Vật lý24.4
9Sư phạm Hóa học25.3
10Sư phạm Sinh học21.2
11Sư phạm Ngữ văn26.85
12Sư phạm Lịch sử27.21
13Sư phạm Địa lý26.74
14Sư phạm Tiếng Anh23.59
15Sư phạm Khoa học tự nhiên22.5
16Sư phạm Lịch sử Địa lý26.4
17Ngôn ngữ Anh23
18Ngôn ngữ Trung Quốc24.2
19Văn học25.29
20Kinh tế21.4
21Quản lý nhà nước23.6
22Tâm lý học giáo dục24.6
23Đông phương học22.3
24Việt Nam học23.5
25Quản trị kinh doanh21.7
26Tài chính – Ngân hàng22.5
27Kế toán20.3
28Kế toán CLC19.2
29Kiểm toán21.8
30Kiểm toán24.88
31Kiểm toán24.94
32Kiểm toán24.56
33Luật23.58
34Hóa học20.5
35Khoa học dữ liệu17.1
36Toán ứng dụng19.5
37Kỹ thuật phần mềm19.5
38Trí tuệ nhân tạo20
39Công nghệ thông tin21.5
40Công nghệ kỹ thuật ô tô22.2
41Công nghệ kỹ thuật hoá học20.5
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23.6
43Kỹ thuật cơ khí động lực20.14
44Kỹ thuật điện20.65
45Kỹ thuật điện tử - viễn thông20.77
46Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa21.02
47Vật lý kỹ thuật18.25
48Công nghệ thực phẩm20.9
49Kỹ thuật xây dựng20.15
50Nông học15
51Công tác xã hội23.7
52Công tác xã hội19.93
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.25
54Quản trị khách sạn22.65
55Quản lý tài nguyên và môi trường20.75
56Quản lý đất đai17.9
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO