Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quy NhơnĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quy Nhơn

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2025

DQNQNU Website

170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quy Nhơn 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2026 Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2026 với tổng 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức. + Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. + Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2. + Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3). + Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. + Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn. Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngành tuyển sinh năm 2026: Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 2 7140201 Giáo dục mầm non M00 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 4 7140205 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06 6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02 8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05 9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B08 11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 12 7140218 Sư phạm Lịch sử C03; D09; D14; X17; X70 13 7140219 Sư phạm Địa lý C04; D10; D15; X21; X74 14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08 16 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00; D14; D15; X70; X74 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 7220204 Ngôn ngữ Tr

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
27140201Giáo dục mầm nonM00
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01
47140205Giáo dục chính trịC00; D01; D14; X01; X25; X70; X74
57140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T04; T06
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; X26
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07; X02
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; X05
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15
127140218Sư phạm Lịch sửC03; D09; D14; X17; X70
137140219Sư phạm Địa lýC04; D10; D15; X21; X74
147140231Sư phạm Tiếng AnhD01
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08
167140249Sư phạm Lịch sử Địa lýC00; D14; D15; X70; X74
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15
187220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15
197229030Văn họcD14; D15; X70; X74; X78(Gố
207310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; X25
217310205Quản lý nhà nướcD01; D14; X01; X17; X25
227310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố
237310608Đông phương họcC00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
247310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D15; X70
257340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
267340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X78
277340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
287340301CLCKế toán CLCA00; A01; D01; D07; X25; X26
297340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X26; X78
307380101LuậtA01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
317440112Hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
327460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X26
337460112Toán ứng dụngA00; A01; D01; D07; X26
347480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; X26
357480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X26
367480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X26
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
387510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
397510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
407520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
417520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
427520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
437520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
447520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; A04; C01
457540101Công nghệ thực phẩmA02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
467580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
477620109Nông họcA02; B01; B03; B08; C08; X13
487760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
497810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
507810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
517850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
527850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; D01

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T04; T06

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; X05

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C03; D09; D14; X17; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C04; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08

Sư phạm Lịch sử Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D14; D15; X70; X74; X78(Gố

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; D14; X01; X17; X25

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán CLC

Mã ngành: 7340301CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A02; B01; B03; B08; C08; X13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trừ các ngành sư phạm).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15
47229030Văn họcD14; D15; X70; X74; X78(Gố
57310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; X25
67310205Quản lý nhà nướcD01; D14; X01; X17; X25
77310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố
87310608Đông phương họcC00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
97310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D15; X70
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
117340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X78
127340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
137340301CLCKế toán CLCA00; A01; D01; D07; X25; X26
147340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X26; X78
157380101LuậtA01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
167440112Hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
177460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X26
187460112Toán ứng dụngA00; A01; D01; D07; X26
197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; X26
207480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X26
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X26
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
257520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
287520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
297520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; A04; C01
307540101Công nghệ thực phẩmA02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
317580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
327620109Nông họcA02; B01; B03; B08; C08; X13
337760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
357810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
377850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D14; D15; X70; X74; X78(Gố

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; D14; X01; X17; X25

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74(Gố

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán CLC

Mã ngành: 7340301CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A02; B01; B03; B08; C08; X13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (trừ các ngành sư phạm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dục
27220201Ngôn ngữ Anh
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47229030Văn học
57310101Kinh tế
67310205Quản lý nhà nước
77310403Tâm lý học giáo dục
87310608Đông phương học
97310630Việt Nam học
107340101Quản trị kinh doanh
117340201Tài chính – Ngân hàng
127340301Kế toán
137340301CLCKế toán CLC
147340302Kiểm toán
157380101Luật
167440112Hóa học
177460108Khoa học dữ liệu
187460112Toán ứng dụng
197480103Kỹ thuật phần mềm
207480107Trí tuệ nhân tạo
217480201Công nghệ thông tin
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
257520116Kỹ thuật cơ khí động lực
267520201Kỹ thuật điện
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
287520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
297520401Vật lý kỹ thuật
307540101Công nghệ thực phẩm
317580201Kỹ thuật xây dựng
327620109Nông học
337760101Công tác xã hội
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
357810201Quản trị khách sạn
367850101Quản lý tài nguyên và môi trường
377850103Quản lý đất đai

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán CLC

Mã ngành: 7340301CLC

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO