Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Tên trường: Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Tên viết tắt: HIU

Mã trường: HIU

Tên tiếng Anh: Hong Bang University International

Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM

Website:http://hiu.vn/

Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.

Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.

Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục. 

Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.

Mã trường: HIU

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; D14; D15

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C03; H01; X06; X26

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D15; X01

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D04; X01

5. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D06; X01

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; DD2; X01

7. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

9. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

10. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

11. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

13. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

14. Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

15. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

16. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

17. Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

19. Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26

20. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; D01; D15; X01; X17; X75

21. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; D01; D15; X01; X17; X75

22. Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14

23. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; D07; X06; X10; X26

24. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C02; D01; X06; X26

25. Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C02; D01; X06; X26

26. Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

27. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; V00; V01; X06; X10

28. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14

29. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14

30. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

31. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

32. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

33. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

34. Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14

35. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

36. Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

37. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

38. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

40. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO