
Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025
HIUHIU
40 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 15 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 15 |
| 8 | Tâm lý học | 15 |
| 9 | Việt Nam học | 15 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 13 | Digital Marketing | 15 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 15 | Thương mại điện tử | 15 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 17 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 18 | Kế toán | 15 |
| 19 | Quản trị sự kiện | 15 |
| 20 | Luật | 15 |
| 21 | Luật kinh tế | 15 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 26 | Kỹ thuật y sinh | 15 |
| 27 | Kiến trúc | 15 |
| 28 | Y khoa | 20.5 |
| 29 | Y học cổ truyền | 19 |
| 30 | Dược học | 19 |
| 31 | Điều dưỡng | 17 |
| 32 | Hộ sinh | 17 |
| 33 | Dinh dưỡng | 15 |
| 34 | Răng - Hàm - Mặt | 20.5 |
| 35 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17 |
| 36 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17 |
| 37 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 17 |
| 38 | Y tế công cộng | 15 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 40 | Quản trị khách sạn | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
