Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025

HIUHIU Website

Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026 05 phương thức tuyển sinh đại học của HIU Các phương thức tuyển sinh tại Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) được xây dựng phù hợp với nhiều nhóm đối tượng thí sinh, bảo đảm tính linh hoạt, minh bạch và công bằng trong xét tuyển. Dựa trên năng lực học tập và thế mạnh cá nhân, thí sinh có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương thức xét tuyển nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển vào 45 ngành học với 50 chương trình đại học chính quy của Nhà trường. Theo quy định của Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), trong trường hợp thí sinh đăng ký nhiều phương thức, hệ thống sẽ tự động sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển. Các phương thức tuyển sinh 2026 (dự kiến) của HIU gồm: Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Học bạ trung bình 3 năm Học bạ trung bình 3 môn cả năm lớp 12 Xét điểm GPA Phương thức 2: Xét kết hợp Điểm xét tuyển = điểm thi x hệ số a + điểm trung bình các năm học x hệ số b + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có) Xét kết hợp 1 điểm học bạ + 2 điểm thi THPT Xét kết hợp 2 điểm học bạ + 1 điểm thi THPT Xét kết hợp điểm đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026 Xét kết hợp điểm V-Sat Phương thức 3: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026 Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh Tốt nghiệp THPT nước ngoài (SAT, IB, A-level) Phương thức 5: Xét tuyển thẳng Bên cạnh các chương trình đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Việt, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 06 Chương trình tiếng Anh bao gồm Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Digital Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng . Với các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, các bạn sẽ được tiếp cận môi trường đào tạo theo chuẩn quốc tế, tăng cường năng lực ngoại ngữ, đồng thời mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập và thị trường lao động toàn cầu. Xem thêm: Học bổng Tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Xét điểm thi THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

3.1 Quy chế

Xét điểm thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO