Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quảng Bình 2026

Trường Đại Học Quảng Bình

Tên trường: Trường Đại Học Quảng Bình

Tên viết tắt: QBU

Mã trường: DQB

Tên tiếng Anh: Quang Binh University

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Website:https://qbu.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 237/QĐ-TTg ngày 24/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường CĐSP Quảng Bình mà tiền thân là Trường Trung cấp Sư phạm Quảng Bình được thành lập từ năm 1959. 

Đây là trường đại học duy nhất của tỉnh Quảng Bình, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực. Với hơn nửa thế kỷ xây dựng và phát triển, Trường Đại học Quảng Bình đã trải qua 7 giai đoạn.

Mã trường: DQB

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTƯu TiênM05; M06; M07; M10; M11; M13; M14

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTƯu TiênA00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTƯu TiênA00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTƯu TiênC00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78

5. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTƯu TiênA01; D01; D09; D10; D14; D15

6. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTƯu TiênA00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15

7. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTƯu TiênA09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74

8. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA01; D01; D09; D10; D14; D15

9. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạƯu TiênD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA01; A03; C03; D01; D10; X01; X25

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA01; A03; A09; C02; D01; D10; X01

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79

13. Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạƯu TiênB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạƯu TiênC00; C03; C04; D01; D14; D15

15. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạƯu TiênB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO