Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Quảng Bình

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình 2025

DQBQBU
123 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non19.2
2Giáo dục mầm non22.56
3Giáo dục Tiểu học23.25
4Giáo dục Tiểu học23.93
5Giáo dục Tiểu học26.25
6Giáo dục Tiểu học24.87
7Giáo dục mầm non20.82
8Giáo dục Tiểu học24.87
9Giáo dục Tiểu học25.57
10Giáo dục Tiểu học27.42
11Giáo dục Tiểu học23.26
12Giáo dục Tiểu học25.57
13Giáo dục mầm non22.67
14Giáo dục mầm non21.42
15Giáo dục mầm non19.6
16Giáo dục mầm non20.45
17Sư phạm Toán học21.7
18Sư phạm Toán học20.5
19Sư phạm Toán học22.1
20Sư phạm Toán học22.38
21Sư phạm Toán học25.89
22Sư phạm Toán học24.96
23Sư phạm Toán học22.65
24Sư phạm Toán học23.37
25Sư phạm Ngữ văn24.55
26Sư phạm Ngữ văn24.66
27Sư phạm Ngữ văn25.66
28Sư phạm Ngữ văn25.55
29Sư phạm Ngữ văn24.15
30Sư phạm Ngữ văn25.32
31Sư phạm Ngữ văn26.45
32Sư phạm Ngữ văn26.57
33Sư phạm Ngữ văn24.26
34Sư phạm Ngữ văn25.4
35Sư phạm Tiếng Anh21.85
36Sư phạm Tiếng Anh19.52
37Sư phạm Tiếng Anh20
38Sư phạm Tiếng Anh19.99
39Sư phạm Tiếng Anh19.63
40Sư phạm Tiếng Anh21.74
41Sư phạm khoa học tự nhiên19.69
42Sư phạm khoa học tự nhiên21.62
43Sư phạm khoa học tự nhiên19.41
44Sư phạm khoa học tự nhiên19
45Sư phạm khoa học tự nhiên20.89
46Sư phạm khoa học tự nhiên20.21
47Sư phạm khoa học tự nhiên20.61
48Sư phạm khoa học tự nhiên19.68
49Sư phạm khoa học tự nhiên19.28
50Sư phạm khoa học tự nhiên22.55
51Sư phạm Lịch sử - Địa lí26.86
52Sư phạm Lịch sử - Địa lí26.97
53Sư phạm Lịch sử - Địa lí24.65
54Sư phạm Lịch sử - Địa lí24.66
55Sư phạm Lịch sử - Địa lí23.95
56Sư phạm Lịch sử - Địa lí25.8
57Sư phạm Lịch sử - Địa lí24.06
58Sư phạm Lịch sử - Địa lí24.75
59Sư phạm Lịch sử - Địa lí26.86
60Sư phạm Lịch sử - Địa lí26.97
61Ngôn ngữ Anh17.33
62Ngôn ngữ Anh15
63Ngôn ngữ Anh15.48
64Ngôn ngữ Anh15.47
65Ngôn ngữ Anh15.11
66Ngôn ngữ Anh17.22
67Ngôn ngữ Trung Quốc15
68Ngôn ngữ Trung Quốc16.74
69Ngôn ngữ Trung Quốc16.85
70Ngôn ngữ Trung Quốc16.85
71Ngôn ngữ Trung Quốc16.74
72Ngôn ngữ Trung Quốc17.91
73Ngôn ngữ Trung Quốc15
74Quản trị kinh doanh16.06
75Quản trị kinh doanh17.68
76Quản trị kinh doanh15
77Quản trị kinh doanh15.36
78Quản trị kinh doanh16.5
79Quản trị kinh doanh16.51
80Quản trị kinh doanh15.37
81Kế toán17.31
82Kế toán16.05
83Kế toán15.37
84Kế toán16.5
85Kế toán17.68
86Kế toán15
87Kế toán15.36
88Công nghệ thông tin18.22
89Công nghệ thông tin16
90Công nghệ thông tin16.89
91Công nghệ thông tin16.21
92Công nghệ thông tin16.22
93Công nghệ thông tin17.62
94Công nghệ thông tin17.61
95Công nghệ thông tin16.68
96Công nghệ thông tin17.25
97Công nghệ thông tin19.47
98Nông nghiệp17.34
99Nông nghiệp16.14
100Nông nghiệp17.31
101Nông nghiệp16.83
102Nông nghiệp15
103Nông nghiệp16.94
104Nông nghiệp16.61
105Nông nghiệp15.4
106Nông nghiệp15.68
107Nông nghiệp16.4
108Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
109Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.99
110Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.14
111Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.85
112Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.25
113Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.74
114Quản lý tài nguyên và môi trường16.4
115Quản lý tài nguyên và môi trường17.34
116Quản lý tài nguyên và môi trường16.14
117Quản lý tài nguyên và môi trường17.31
118Quản lý tài nguyên và môi trường16.83
119Quản lý tài nguyên và môi trường15
120Quản lý tài nguyên và môi trường16.61
121Quản lý tài nguyên và môi trường15.4
122Quản lý tài nguyên và môi trường16.94
123Quản lý tài nguyên và môi trường15.68
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO