Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quảng BìnhĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quảng Bình

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình 2025

DQBQBU Website

312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Quảng Bình (QBU) năm 2025 Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau: Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế * Đối với ngành Giáo dục Mầm non : Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các đợt bổ sung:  Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140201 Giáo dục mầm non M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01 3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27 4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78 5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15 6 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15 7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15 9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78 10 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25 11 7340301 Kế toán A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01 12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79 13 7620101 Nông nghiệp B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt bổ sung:  Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
57140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
67140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
77140249Sư phạm Lịch sử - Địa líA09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
107340101Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
117340301Kế toánA01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
137620101Nông nghiệpB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Đợt 1: Trường chỉ xét tuyển phương thức này đối với ngành ngoài sư phạm tham gia xét tuyển trên hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
37340101Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
47340301Kế toánA01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
67620101Nông nghiệpB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
87850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM05; M06; M07; M10; M11; M13; M14
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78
57140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
67140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15
77140249Sư phạm Lịch sử - Địa líA09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
107340101Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
117340301Kế toánA01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
137620101Nông nghiệpB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M06; M07; M10; M11; M13; M14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C04; C14; C20; D01; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X05; X09; X26; X27

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; X08; X11; X12; X15

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: A09; C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO