Mã trường, các ngành Đại Học Phenikaa 2026

Tên trường: Đại Học Phenikaa
Tên viết tắt: PhenikaaUni
Mã trường: PKA
Tên tiếng Anh: Phenikaa University
Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
Website:https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa - Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp - Giáo dục - Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.
Mã trường: PKA
Danh sách ngành đào tạo
1. Công nghệ sinh học
Mã ngành: BIO1
Chỉ tiêu: 66
2. Khoa học y sinh
Mã ngành: BMS
Chỉ tiêu: 100
3. Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: CHE1
Chỉ tiêu: 66
4. Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: DEN1
Chỉ tiêu: 200
5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: EEE-AI
Chỉ tiêu: 79
6. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: EEE1
Chỉ tiêu: 132
7. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
Mã ngành: EEE2
Chỉ tiêu: 60
8. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
Mã ngành: EEE3
Chỉ tiêu: 100
9. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: EEE4
Chỉ tiêu: 150
10. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: FBE1
Chỉ tiêu: 880
11. Kế toán
Mã ngành: FBE2
Chỉ tiêu: 396
12. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: FBE3
Chỉ tiêu: 276
13. Quản trị nhân lực
Mã ngành: FBE4
Chỉ tiêu: 156
14. Kiểm toán
Mã ngành: FBE5
Chỉ tiêu: 200
15. Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: FBE6
Chỉ tiêu: 121
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: FBE7
Chỉ tiêu: 200
17. Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: FBE8
Chỉ tiêu: 480
18. Kinh tế số
Mã ngành: FIDT1
Chỉ tiêu: 100
19. Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
Mã ngành: FIDT2
Chỉ tiêu: 200
20. Thương mại điện tử
Mã ngành: FIDT3
Chỉ tiêu: 480
21. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
Mã ngành: FIDT4
Chỉ tiêu: 100
22. Marketing (Công nghệ Marketing)
Mã ngành: FIDT5
Chỉ tiêu: 240
23. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: FIDT6
Chỉ tiêu: 400
24. Công nghệ tài chính
Mã ngành: FIDT7
Chỉ tiêu: 100
25. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: FLC1
Chỉ tiêu: 436
26. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: FLE1
Chỉ tiêu: 579
27. Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: FLF1
Chỉ tiêu: 110
28. Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: FLJ1
Chỉ tiêu: 242
29. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: FLK1
Chỉ tiêu: 394
30. Luật kinh tế
Mã ngành: FOL1
Chỉ tiêu: 198
31. Luật kinh doanh
Mã ngành: FOL2
Chỉ tiêu: 100
32. Luật
Mã ngành: FOL3
Chỉ tiêu: 100
33. Luật quốc tế
Mã ngành: FOL4
Chỉ tiêu: 100
34. Luật thương mại quốc tế
Mã ngành: FOL5
Chỉ tiêu: 100
35. Đông Phương học
Mã ngành: FOS1
Chỉ tiêu: 400
36. Y học cổ truyền
Mã ngành: FTME
Chỉ tiêu: 100
37. Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
Mã ngành: FTS1
Chỉ tiêu: 319
38. Quản trị khách sạn
Mã ngành: FTS2
Chỉ tiêu: 293
39. Kinh doanh Du lịch số
Mã ngành: FTS3
Chỉ tiêu: 121
40. Hướng dẫn Du lịch quốc tế
Mã ngành: FTS4
Chỉ tiêu: 160
41. Quản lý bệnh viện
Mã ngành: HM1
Chỉ tiêu: 100
42. Tài năng Khoa học máy tính
Mã ngành: ICT-TN
Chỉ tiêu: 33
43. Công nghệ thông tin Việt Nhật
Mã ngành: ICT-VJ
Chỉ tiêu: 132
44. Công nghệ thông tin
Mã ngành: ICT1
Chỉ tiêu: 545
45. Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: ICT2
Chỉ tiêu: 110
46. Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
Mã ngành: ICT3
Chỉ tiêu: 121
47. An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: ICT4
Chỉ tiêu: 100
48. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: ICT5
Chỉ tiêu: 100
49. Y khoa
Mã ngành: MED1
Chỉ tiêu: 200
50. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: MEM1
Chỉ tiêu: 132
51. Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: MEM1-IMS
Chỉ tiêu: 100
52. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: MEM2
Chỉ tiêu: 121
53. Hộ sinh
Mã ngành: MIW
Chỉ tiêu: 60
54. Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: MSE-AI
Chỉ tiêu: 40
55. Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
Mã ngành: MSE-IC
Chỉ tiêu: 100
56. Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
Mã ngành: MSE1
Chỉ tiêu: 60
57. Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: MTT1
Chỉ tiêu: 60
58. Điều dưỡng
Mã ngành: NUR1
Chỉ tiêu: 326
59. Dược học
Mã ngành: PHA1
Chỉ tiêu: 385
60. Kỹ thuật phục hồi chức năng
Mã ngành: RET1
Chỉ tiêu: 60
61. Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: RTS1
Chỉ tiêu: 100
62. Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: VEE1
Chỉ tiêu: 363
63. Cơ điện tử ô tô
Mã ngành: VEE2
Chỉ tiêu: 121
64. Kỹ thuật phần mềm ô tô
Mã ngành: VEE3
Chỉ tiêu: 200
