
Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2025
PKAPhenikaaUni
64 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 18 |
| 2 | Khoa học y sinh | 17 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | 17 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | 22.5 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 22 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 20 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 21 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 21 |
| 10 | Luật kinh tế | 18 |
| 11 | Luật kinh doanh | 18 |
| 12 | Luật | 18 |
| 13 | Luật quốc tế | 18 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | 18 |
| 15 | Đông Phương học | 17 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 19 |
| 17 | Kế toán | 19 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 20 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 20 |
| 20 | Kiểm toán | 19 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19 |
| 24 | Kinh tế số | 18 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 18 |
| 26 | Thương mại điện tử | 18 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 18 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 18 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | 22 |
| 30 | Công nghệ tài chính | 18 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 19 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | 17 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | 17 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19 |
| 36 | Y học cổ truyền | 21 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 19 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 19 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | 19 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 19 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | 17 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | 23 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 19 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 21 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 21 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 19 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | 21 |
| 49 | Y khoa | 22.5 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 25.5 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | 19 |
| 53 | Hộ sinh | 17 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 20 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 21 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 20 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 |
| 58 | Điều dưỡng | 17 |
| 59 | Dược học | 21 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | 20 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | 19 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 19 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
