Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học PhenikaaĐề án tuyển sinh
Đại Học Phenikaa

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2025

PKAPhenikaaUni Website

đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026 I. THÔNG TIN TUYỂN SINH 1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 2. Mã trường: PKA 3. Chỉ tiêu tuyển sinh: 15.491 II. THÔNG TIN TUYỂN SINH 1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành. Người nước ngoài đáp ứng đủ điều kiện quy định trong Phụ lục 01 Thông báo tuyển sinh này đều được đăng ký xét tuyển vào hệ đại học chính quy của Đại học Phenikaa. 2. Phương thức tuyển sinh Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển; Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh. 3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh Đại học Phenikaa sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển sau khi có kết quả và phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT. 4. Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí Bảng 1. Mã xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp và học phí Tổng chỉ tiêu: 15.491 Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh; Căn cứ vào tình hình thực tế, Đại học sẽ giữ nguyên hoặc tăng không quá 10% học phí trong các năm tiếp theo. (*) Ngành dự kiến mở mới năm 2026; (**) Học phí trung bình ngành Y khoa là 150 triệu/năm, ngành Răng - Hàm - Mặt là 160 triệu/năm. Riên

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Đối với các ngành ngôn ngữ, môn ngoại ngữ nhân đôi. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Đại học Phenikaa áp dụng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành môn ngoại ngữ trong xét tuyển đối với những thí sinh đã đạt chứng chỉ tiếng ngoại ngữ theo quy định, chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi sang thang điểm 10 thay cho môn ngoại ngữ làm điểm xét tuyển (quy định tại bảng dưới, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15
2BMSKhoa học y sinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
3CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11FBE2Kế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14FBE5Kiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
18FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X26; X27
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24FIDT7Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D09; D10; D15
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30FOL1Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31FOL2Luật kinh doanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33FOL4Luật quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34FOL5Luật thương mại quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35FOS1Đông Phương họcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38FTS2Quản trị khách sạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; A02; B00; B03; D01
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
44ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
48ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
49MED1Y khoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; X06; X07
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
52MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
53MIWHộ sinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D07; X06; X07
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
58NUR1Điều dưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
59PHA1Dược họcA00; B00; B08; D07; X10; X14
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B03; B08; D07; X10
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
62VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
63VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X14; X15

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: A01; D01; D06; D09; D10; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật kinh doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật quốc tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Đông Phương học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

Y học cổ truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01

Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Y khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Hộ sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Dược học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X14; X15
2BMSKhoa học y sinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
3CHE1Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
5EEE-AIKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10FBE1Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11FBE2Kế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12FBE3Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13FBE4Quản trị nhân lựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14FBE5Kiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15FBE6Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16FBE7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
17FBE8Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
18FIDT1Kinh tế sốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19FIDT2Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20FIDT3Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X26; X27
21FIDT4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22FIDT5Marketing (Công nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23FIDT6Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24FIDT7Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25FLC1Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26FLE1Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27FLF1Ngôn ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28FLJ1Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D09; D10; D15
29FLK1Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30FOL1Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31FOL2Luật kinh doanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33FOL4Luật quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34FOL5Luật thương mại quốc tếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35FOS1Đông Phương họcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36FTMEY học cổ truyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
37FTS1Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38FTS2Quản trị khách sạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39FTS3Kinh doanh Du lịch sốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40FTS4Hướng dẫn Du lịch quốc tếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41HM1Quản lý bệnh việnA00; A01; A02; B00; B03; D01
42ICT-TNTài năng Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
43ICT-VJCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
44ICT1Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26
45ICT2Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
46ICT3Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
47ICT4An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
48ICT5Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
49MED1Y khoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
50MEM1Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; X06; X07
51MEM1-IMSHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
52MEM2Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
53MIWHộ sinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
54MSE-AIVật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
55MSE-ICChip bán dẫn và Công nghệ đóng góiA00; A01; B00; D07; X06; X07
56MSE1Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
57MTT1Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
58NUR1Điều dưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
59PHA1Dược họcA00; B00; B08; D07; X10; X14
60RET1Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B03; B08; D07; X10
61RTS1Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; B08; D07; X10
62VEE1Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
63VEE2Cơ điện tử ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06
64VEE3Kỹ thuật phần mềm ô tôA00; A01; A04; C01; D07; X06

Công nghệ sinh học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X14; X15

Khoa học y sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản trị nhân lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Kinh tế số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: A01; D01; D06; D09; D10; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO