Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Tên trường: Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
Tên viết tắt: NLU
Mã trường: NLS
Tên tiếng Anh: Nong Lam University
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website:www.hcmuaf.edu.vn
Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.
Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.
Mã trường: NLS
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
Mã ngành: 51140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
3. Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Mã ngành: 7140215
Chỉ tiêu: 0
4. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
5. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
6. Kinh tế (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7310101C
Chỉ tiêu: 0
7. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
8. Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7340101C
Chỉ tiêu: 0
9. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 0
10. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7420201C
Chỉ tiêu: 0
13. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 0
14. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 0
15. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
16. Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7480201C
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510201C
Chỉ tiêu: 0
19. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
20. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Chỉ tiêu: 0
22. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
23. Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7510401C
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Chỉ tiêu: 0
25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
26. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 0
27. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7540101C
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7540101T
Chỉ tiêu: 0
30. Công nghệ chế biến thủy sản
Mã ngành: 7540105
Chỉ tiêu: 0
31. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
Chỉ tiêu: 0
33. Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Chỉ tiêu: 0
34. Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7620105C
Chỉ tiêu: 0
35. Nông học
Mã ngành: 7620109
Chỉ tiêu: 0
36. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Chỉ tiêu: 0
37. Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Chỉ tiêu: 0
38. Phát triển nông thôn
Mã ngành: 7620116
Chỉ tiêu: 0
39. Lâm học
Mã ngành: 7620201
Chỉ tiêu: 0
40. Lâm nghiệp đô thị
Mã ngành: 7620202
Chỉ tiêu: 0
41. Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Chỉ tiêu: 0
42. Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Chỉ tiêu: 0
43. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
44. Thú y (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7640101T
Chỉ tiêu: 0
45. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
46. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
47. Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
Mã ngành: 7850103C
Chỉ tiêu: 0
48. Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
Mã ngành: 7859002
Chỉ tiêu: 0
49. Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
Mã ngành: 7859007
Chỉ tiêu: 0
