Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

NLSNLU
49 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)20.5
2Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)19.5
3Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp23.84
4Ngôn ngữ Anh24.9
5Kinh tế22.8
6Kinh tế (Chương trình nâng cao)22.8
7Quản trị kinh doanh22.7
8Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)22.7
9Bất động sản20.9
10Kế toán23
11Công nghệ sinh học23.55
12Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)23.55
13Khoa học môi trường21.9
14Hệ thống thông tin22.2
15Công nghệ thông tin23.22
16Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)23.22
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí23.1
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)23.1
19Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử23.75
20Công nghệ kỹ thuật ô tô23.5
21Công nghệ kỹ thuật nhiệt22.5
22Công nghệ kỹ thuật hóa học23.85
23Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)23.85
24Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo22.5
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24.2
26Kỹ thuật môi trường21.1
27Công nghệ thực phẩm23.65
28Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)23.65
29Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)23.65
30Công nghệ chế biến thủy sản21
31Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm22
32Công nghệ chế biến lâm sản16
33Chăn nuôi20.26
34Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)20.26
35Nông học21.5
36Bảo vệ thực vật21.5
37Kinh doanh nông nghiệp22.5
38Phát triển nông thôn17
39Lâm học17
40Lâm nghiệp đô thị17
41Quản lý tài nguyên rừng17
42Nuôi trồng thủy sản19
43Thú y24.65
44Thú y (Chương trình tiên tiến)24.65
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường22.1
46Quản lý đất đai21.45
47Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)21.45
48Tài nguyên và Du lịch Sinh thái21.25
49Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên16
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO