Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Nông Lâm TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

NLSNLU Website

Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2026 1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Mô tả phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây: 2.1 Phương thức: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển - Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026. 2.2 Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học). 2.3 Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển. - Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu. 2.4 Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ) - Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học). - Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

- Các thông tin khác…

- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)M00
27140201Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)M00
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA01, B00, D08, X12, X28, X16
47220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D10, D14, D15
57310101Kinh tếA00, A01, D01, X01, X02, X25
67310101CKinh tế (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X25
77340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X02, X25
87340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X25
97340116Bất động sảnA00, A01, C01, C04, D01, X01
107340301Kế toánA00, A01, D01, X01, X02, X25
117420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D07, D08, X14
127420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A00, A02, B00, D07, D08, X14
137440301Khoa học môi trườngA00, A01, A02, B00, D07, D08
147480104Hệ thống thông tinA00, A01, A04, D01, D07, X26
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, D07, X06, X10, X07
167480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00, A01, D07, X06, X10, X07
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, A02, C01, X06, X07
187510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, C01, X06, X07
197510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00, A01, A02, C01, X06, X07
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, C01, X06, X07
217510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, C01, X06, X07
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, B00, D07, D08
237510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D07, D08
247519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00, A01, A02, C01, X06, X07
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, C01, X06, X07
267520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D08, D07, X28
277540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D08
287540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D07, D08
297540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00, A01, A02, B00, D07, D08
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D01, B03, X04
317540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D08
327549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, C04, D01, X04
337620105Chăn nuôiA00, B00, B03, C02, D07, D08
347620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00, B00, B03, C02, D07, D08
357620109Nông họcA00, A01, B00, A02, D07, D08
367620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, B00, A02, D07, D08
377620114Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, X01, X02, X25
387620116Phát triển nông thônA00, A01, D01, X01, X02, X25
397620201Lâm họcA00, B00, C04, X01, D01, D08
407620202Lâm nghiệp đô thịA00, B00, C04, X01, D01, D08
417620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C04, X01, D01, D08
427620301Nuôi trồng thủy sảnB00, D07, D08, D01, B03, X04
437640101Thú yA00, B00, B03, C02, D07, D08
447640101TThú y (Chương trình tiên tiến)A00, B00, B03, C02, D07, D08
457850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, A01, B00, D08, D01, D07
467850103Quản lý đất đaiA00, A01, C01, C04, D01, X01
477850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)A00, A01, C01, C04, D01, X01
487859002Tài nguyên và Du lịch Sinh tháiA00, B00, B02, D01, D07, D08
497859007Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viênA00, A02, B00, D01, D07, D08

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Tổ hợp: A01, B00, D08, X12, X28, X16

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Kinh tế (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, A02, B00, D07, D08, X14

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A00, A02, B00, D07, D08, X14

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, A04, D01, D07, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06, X10, X07

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06, X10, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, A01, B00, D08, D07, X28

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, B03, X04

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00, A01, B00, C04, D01, X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Tổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00, A01, B00, A02, D07, D08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, A01, B00, A02, D07, D08

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: A00, B00, C04, X01, D01, D08

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Tổ hợp: A00, B00, C04, X01, D01, D08

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C04, X01, D01, D08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00, D07, D08, D01, B03, X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Tổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D08, D01, D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, X01

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, X01

Tài nguyên và Du lịch Sinh thái

Mã ngành: 7859002

Tổ hợp: A00, B00, B02, D01, D07, D08

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Tổ hợp: A00, A02, B00, D01, D07, D08

2
ƯTXT, XT thẳng - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
27220201Ngôn ngữ Anh
37310101Kinh tế
47310101CKinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao)
57340101Quản trị kinh doanh
67340101CQuản trị kinh doanh (CTNC)
77340116Bất động sản
87340301Kế toán
97420201Công nghệ sinh học
107420201CCông nghệ sinh học (CTNC)
117440301Khoa học môi trường
127480104Hệ thống thông tin
137480201Công nghệ thông tin
147480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
167510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
197510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
217510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)
227519007Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
247520320Kỹ thuật môi trường
257540101Công nghệ thực phẩm
267540101CCông nghệ thực phẩm (CTNC)
277540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
297540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
307549001Công nghệ chế biến lâm sản
317620105Chăn nuôi
327620105CChăn nuôi (CTNC)
337620109Nông học
347620112Bảo vệ thực vật
357620114Kinh doanh nông nghiệp
367620116Phát triển nông thôn
377620201Lâm học
387620301Nuôi trồng thuỷ sản
397640101Thú y
407640101TThú y (CTTT)
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường
427850103Quản lý đất đai
437850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
447859002Tài nguyên và du lịch sinh thái
457859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế nông nghiệp (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7310101C

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTNC)

Mã ngành: 7340101C

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTNC)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)

Mã ngành: 7510401C

Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTNC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

Mã ngành: 7540101T

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chăn nuôi (CTNC)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTTT)

Mã ngành: 7640101T

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốcgia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
27220201Ngôn ngữ Anh
37310101Kinh tế
47310101CKinh tế (Chương trình nâng cao)
57340101Quản trị kinh doanh
67340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
77340116Bất động sản
87340301Kế toán
97420201Công nghệ sinh học
107420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
117440301Khoa học môi trường
127480104Hệ thống thông tin
137480201Công nghệ thông tin
147480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
167510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
197510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
217510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
227519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
247520320Kỹ thuật môi trường
257540101Công nghệ thực phẩm
267540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
277540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
287540105Công nghệ chế biến thủy sản
297540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
307549001Công nghệ chế biến lâm sản
317620105Chăn nuôi
327620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)
337620109Nông học
347620112Bảo vệ thực vật
357620114Kinh doanh nông nghiệp
367620116Phát triển nông thôn
377620201Lâm học
387620202Lâm nghiệp đô thị
397620211Quản lý tài nguyên rừng
407620301Nuôi trồng thủy sản
417640101Thú y
427640101TThú y (Chương trình tiên tiến)
437850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường
447850103Quản lý đất đai
457850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
467859002Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
477859007Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7310101C

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

<
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO