Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2026

Trường Đại Học Nông Lâm Huế

Tên trường: Trường Đại Học Nông Lâm Huế

Tên viết tắt: HUAF

Mã trường: DHL

Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University

Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế

Website:https://huaf.edu.vn/

  Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tiền thân là Trường Đại học Nông nghiệp II trực thuộc Bộ Nông nghiệp được thành lập vào ngày 14 tháng 8 năm 1967 tại tỉnh Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Giang) theo Quyết định số 124/CP của Hội đồng Chính phủ “căn cứ nhu cầu của Nhà nước về đào tạo cán bộ ngành Nông nghiệp có trình độ đại học”. Lúc mới thành lập, Trường có 2 khoa Trồng trọt và Chăn nuôi – Thú y.  Sau khi vận hành ổn định, vào năm 1969 Trường lập thêm Khoa Chung (gồm giáo dục đại cương và giáo dục chính trị-xã hội) và vào 1971 thành lập thêm Kinh tế Nông nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển nông thôn.

 Đến năm 2021, Trường gồm có 7 Khoa chuyên môn, 5 Phòng chức năng, 3 Trung tâm và 1 Viện nghiên cứu phát triển. Nhà trường có tất cả là 402 cán bộ, giảng viên và nhân viên  HĐLĐ tại các trung tâm, dự án. Đội ngũ cán bộ giảng viên cơ hữu của Trường là 265 người, nghiên cứu viên 34 người, phục vụ giảng dạy (CVC, CV, KTV, NV…) 70 người và 33 lao động hợp đồng. Trình độ VC, NLĐ gồm có 105 Tiến sĩ, 204 Thạc sĩ, 67 Đại học và 26 khác (số liệu tính đến 7/2020), trong đó: 37 Giáo sư và Phó Giáo sư, 37 giảng viên cao cấp, 51 giảng viên chính. Trường hiện đang đào tạo 22 chương trình đại học, 10 chương trình đào tạo Thạc sĩ và 9 chương trình đào tạo Tiến sĩ.

Mã trường: DHL

Danh sách ngành đào tạo

1. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

3. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

4. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

5. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

6. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

7. Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74

8. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; X04; X12

9. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

10. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

11. Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74

12. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

13. Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Mã ngành: 7620119

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70

14. Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

15. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

16. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

17. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

18. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

19. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; D01; X04; X12

20. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO