Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Nông Lâm HuếĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Nông Lâm Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2025

DHLHUAF Website

Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh: – Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT) – Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) – Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB) – Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH) 2. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU 1 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00 3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 80 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, GDCD (A08) 4. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01) 9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 150 3 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 100 4 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Lịch sử, GDCD (A08) 3. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 5. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) 7. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 8. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10.Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01) 200 5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 50 6 Khuyến nông 7620102 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20) 8. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74) 9. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 50 7 Chăn nuôi 7620

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
37520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
47540101Công nghệ thực phẩmA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
67580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
77620102Khuyến nôngA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74
87620105Chăn nuôiA00; B00; C04; D01; X04; X12
97620110Khoa học cây trồngA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
107620112Bảo vệ thực vậtA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
117620116Phát triển nông thônA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74
127620118Nông nghiệp công nghệ caoA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
137620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70
147620210Lâm nghiệpA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
157620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
177620302Bệnh học thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
187620305Quản lý thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
197640101Thú yA00; B00; C04; D01; X04; X12
207850103Quản lý đất đaiA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; X04; X12

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Mã ngành: 7620119

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; X04; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): sử dụng điểm trung bình chung các môn trong tổ hợp của 2 học kì lớp 11 và lớp 12;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
37520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
47540101Công nghệ thực phẩmA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
67580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17
77620102Khuyến nôngA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74
87620105Chăn nuôiA00; B00; C04; D01; X04; X12
97620110Khoa học cây trồngA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
107620112Bảo vệ thực vậtA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
117620116Phát triển nông thônA07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74
127620118Nông nghiệp công nghệ caoA08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17
137620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70
147620210Lâm nghiệpA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
157620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C03; C04; C14; X01; X04
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
177620302Bệnh học thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
187620305Quản lý thủy sảnA00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21
197640101Thú yA00; B00; C04; D01; X04; X12
207850103Quản lý đất đaiA01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; X04; X12

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Mã ngành: 7620119

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C04; D01; X04; X12

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO