Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nha Trang 2026

Tên trường: Trường Đại Học Nha Trang
Tên viết tắt: NTU
Mã trường: TSN
Tên tiếng Anh: Nha Trang University
Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
Website:http://www.ntu.edu.vn
Trường Đại học Nha Trang, trước năm 2006 là Trường Đại học Thủy sản, được thành lập từ năm 1959. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo cán bộ quản lý kinh tế kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực phục vụ cộng đồng. Trải qua gần 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nha Trang đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài về các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ cho cả nước và quốc tế, đặc biệt là lĩnh vực thủy, hải sản.
Mã trường: TSN
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 256
2. Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 92
3. Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Chỉ tiêu: 122
4. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 153
5. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 192
6. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 114
7. Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 118
8. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 158
9. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 98
10. Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 110
11. Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 152
12. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 44
13. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 81
14. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 187
15. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Chỉ tiêu: 68
16. Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 118
17. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 63
18. Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Chỉ tiêu: 68
19. Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Chỉ tiêu: 38
20. Kỹ thuật tàu thủy
Mã ngành: 7520122
Chỉ tiêu: 118
21. Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Chỉ tiêu: 196
22. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 89
23. Kỹ thuật biển
Mã ngành: 7520206
Chỉ tiêu: 78
24. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 72
25. Kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7520301
Chỉ tiêu: 46
26. Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 55
27. Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 110
28. Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
Mã ngành: 7540105
Chỉ tiêu: 40
29. Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Mã ngành: 7540106
Chỉ tiêu: 30
30. Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 117
31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 70
32. Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Chỉ tiêu: 94
33. Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
Mã ngành: 7620303
Chỉ tiêu: 73
34. Quản lý thuỷ sản
Mã ngành: 7620305
Chỉ tiêu: 54
35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 100
36. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 202
37. Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7810201A
Chỉ tiêu: 60
38. Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Mã ngành: 7840106
Chỉ tiêu: 150
39. Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7340101A
Chỉ tiêu: 30
40. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7340201A
Chỉ tiêu: 30
41. Kế toán (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7340301A
Chỉ tiêu: 30
42. Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Mã ngành: 7420201MP
Chỉ tiêu: 15
43. Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7480201A
Chỉ tiêu: 30
44. Công nghệ thông tin Việt - Nhật
Mã ngành: 7480201B
Chỉ tiêu: 30
45. Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
Mã ngành: 7520103MP
Chỉ tiêu: 30
46. Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Mã ngành: 7540105HV
Chỉ tiêu: 30
47. Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Mã ngành: 7540105MP
Chỉ tiêu: 30
48. Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Mã ngành: 7620301MP
Chỉ tiêu: 50
49. Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
Mã ngành: 7810103A
Chỉ tiêu: 30
50. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Mã ngành: 7810103P
Chỉ tiêu: 30
