Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Nha TrangĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Nha Trang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nha Trang 2025

TSNNTU Website

Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, phường Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nha Trang 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang (NTU) năm 2026 Trường Đại học Nha Trang dự kiến tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 71 chương trình đào tạo thuộc 50 mã xét tuyển. Trường tuyển sinh theo 3 phương thức: - PT1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT; - PT2: Xét tuyển dựa vào điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM và điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026; - PT3: Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) được sử dụng để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo Phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT3). Quy định này áp dụng đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo Quy chế thi hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh tương ứng. >> XEM THÊM: Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Nha Trang 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Quy chế Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn: Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh. Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển. Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển TT Điểm IELTS Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh Điểm cộng khi xét tuyển (Thang điểm 40) 1 4.0 6.0 0.8 2 4.5 7.0 1.6 3 5.0 8.0 2.4 4 5.5 9.0 3.2 5 ≥ 6.0 10.0 4.0 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi c

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) có thể sử dụng một trong hai lựa chọn:

Lựa chọn 1: Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh

Áp dụng cho thí sinh sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh.

Lựa chọn 2. Được khuyến khích Điểm cộng

Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ để được cộng điểm vào tổng điểm xét tuyển.

Bảng 1: Quy định về quy đổi điểm chứng chỉ IELTS (Academic) thành điểm môn tiếng Anh và điểm cộng trong xét tuyển

TT Điểm IELTS Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh Điểm cộng khi xét tuyển (Thang điểm 40)
1 4.0 6.0 0.8
2 4.5 7.0 1.6
3 5.0 8.0 2.4
4 5.5 9.0 3.2
5 ≥ 6.0 10.0 4.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)Toán nhân hệ số 2
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
37310105Kinh tế phát triểnD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
47340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
57340115MarketingD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
67340121Kinh doanh thương mạiD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
87340301Kế toánD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
97340302Kiểm toánD01; X01; X02; C04Toán nhân hệ số 2
107340405Hệ thống thông tin quản lýD01; X01; X02; X03; X04Toán nhân hệ số 2
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)D01; X01; C03; C04Toán nhân hệ số 2
127420201Công nghệ sinh học(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
137480101Khoa học máy tínhX02; C01; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
147480201Công nghệ thông tinX02; C01; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
157510202Công nghệ chế tạo máy(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
177520114Kỹ thuật cơ điện tử(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
187520115Kỹ thuật nhiệt(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
207520122Kỹ thuật tàu thủy(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
217520130Kỹ thuật ô tô(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
237520206Kỹ thuật biển(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
257520301Kỹ thuật hoá học(Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
327620301Nuôi trồng thuỷ sảnB03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)Toán nhân hệ số 2
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)Toán nhân hệ số 2
347620305Quản lý thuỷ sản(Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X02; C03; C04Toán nhân hệ số 2
367810201Quản trị khách sạnToán nhân hệ số 2
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D01Toán nhân hệ số 2
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D01Toán nhân hệ số 2
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D01Toán nhân hệ số 2
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X02; C01; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
437480201BCông nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01Toán nhân hệ số 2
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01
457540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
467620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01
477810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)D01; X01; C03; C04Toán nhân hệ số 2
487810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)D01; X01; C03; C04; D03Toán nhân hệ số 2
497810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)D01; X01; C03; C04Toán nhân hệ số 2

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; X01; X02; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: D01; X01; X02; X03; X04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật biển

Mã ngành: 7520206

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

Tổ hợp: B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản lý thuỷ sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Mã ngành: 7840106

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: X02; X01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: X02; X01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: X02; X01; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

Mã ngành: 7420201MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: X02; C01; X03; X04; D01

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7520103MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); C01; X02; X03; X04; D01

Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7540105MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

Mã ngành: 7620301MP

Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Mã ngành: 7810103P

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; D03

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

Mã ngành: 7810201A

Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm ĐGNL HCM - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

2.2 Quy chế

Bảng 2: Quy định về điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic)

TT Điểm IELTS Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM (Thang điểm 1200)
1 4.0 24.0
2 4.5 48.0
3 5.0 72.0
4 5.5 96.0
5 ≥ 6.0 120.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
27310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
37310105Kinh tế phát triển
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340121Kinh doanh thương mại
77340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
87340301Kế toán
97340302Kiểm toán
107340405Hệ thống thông tin quản lý
117380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
127420201Công nghệ sinh học
137480101Khoa học máy tính
147480201Công nghệ thông tin
157510202Công nghệ chế tạo máy
167520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
177520114Kỹ thuật cơ điện tử
187520115Kỹ thuật nhiệt
197520116Kỹ thuật cơ khí động lực
207520122Kỹ thuật tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
237520206Kỹ thuật biển
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
257520301Kỹ thuật hoá học
267520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
277540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
287540105Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
297540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
307580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
327620301Nuôi trồng thuỷ sản
337620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
347620305Quản lý thuỷ sản
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
367810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
377840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
387340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
397340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
407340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)
417420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
427480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
437480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật
447520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
457540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
467620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
477810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
487810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
497810201Quản trị khách sạn

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

Mã ngành: 7220201

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật biển

Mã ngành: 7520206

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

Mã ngành: 7540106

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

Mã ngành: 7620303

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO