Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Nha Trang

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2025

TSNNTU
78 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)23.58
2Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)25
3Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)19.81
4Kinh tế phát triển19.81
5Quản trị kinh doanh22.64
6Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)22.64
7Marketing25.47
8Kinh doanh thương mại22.64
9Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)22.64
10Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)22.64
11Kế toán21.7
12Kế toán (Chương trình đặc biệt)21.7
13Kiểm toán21.7
14Hệ thống thông tin quản lý19.81
15Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)25.47
16Công nghệ sinh học18.87
17Công nghệ sinh học20
18Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)18.87
19Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)20
20Khoa học máy tính20.75
21Công nghệ thông tin20.75
22Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)20.75
23Công nghệ thông tin Việt Nhật20.75
24Công nghệ chế tạo máy18.87
25Công nghệ chế tạo máy20
26Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)19.81
27Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)21
28Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)18.87
29Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)20
30Kỹ thuật cơ điện tử19.81
31Kỹ thuật cơ điện tử21
32Kỹ thuật nhiệt18.87
33Kỹ thuật nhiệt20
34Kỹ thuật cơ khí động lực20
35Kỹ thuật cơ khí động lực18.87
36Kỹ thuật tàu thủy19.34
37Kỹ thuật tàu thủy20.5
38Kỹ thuật ô tô20.28
39Kỹ thuật ô tô21.5
40Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)20.28
41Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)21.5
42Kỹ thuật biển18.87
43Kỹ thuật biển20
44Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa19.81
45Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa21
46Kỹ thuật hoá học18.87
47Kỹ thuật hoá học20
48Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)18.87
49Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)20
50Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)19.34
51Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)20.5
52Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)20
53Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)18.87
54Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)20
55Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)18.87
56Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)20
57Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)18.87
58Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm18.87
59Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm20
60Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)18.87
61Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)20
62Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.87
63Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20
64Nuôi trồng thuỷ sản18.87
65Nuôi trồng thuỷ sản20
66Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)20
67Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)18.87
68Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)18.87
69Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)20
70Quản lý thuỷ sản18.87
71Quản lý thuỷ sản20
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23.58
73Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)23.58
74Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)21.7
75Quản trị khách sạn23.58
76Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)23.58
77Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)24
78Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)22.64
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO